Bộ đề thi giữa học kì 2 Công nghệ 7 năm 2025 - 2026 (3 Sách)

Tải về
Lớp: Lớp 7
Môn: Công Nghệ
Dạng tài liệu: Đề thi

Đề thi giữa học kì 2 Công nghệ 7 năm 2025 - 2026 bao gồm 9 đề kiểm tra theo CV 7991, có đáp án hướng dẫn giải chi tiết, ma trận.

TOP 9 Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 7 theo CV 7991 soạn theo cấu trúc (5-2-3); (3-4-3); (6-1-3). Qua đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 7 giúp học sinh củng cố kiến thức trọng tâm đã học, rèn luyện kỹ năng giải bài tập và làm quen với cấu trúc đề kiểm tra. Qua bộ đề thi giữa kì 2 Công nghệ 7 các em học sinh được ôn tập toàn bộ nội dung đã học, làm quen với cấu trúc đề, dạng câu hỏi và cách phân bổ thời gian để kịp thời bổ sung kiến thức còn thiếu. Đồng thời đây cũng là nguồn tài liệu cực kì hữu ích để quý thầy cô tham khảo ra đề thi cho các em học sinh của mình. Ngoài ra các bạn xem thêm bộ đề thi giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức và nhiều tài liệu khác tại chuyên mục đề thi lớp 7.

Bộ đề thi giữa học kì 2 Công nghệ 7 theo CV 7991

Lưu ý: Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 7 năm 2026 có cấu trúc như sau. Tùy theo yêu cầu của từng Sở mà quý thầy cô ra đề kiểm tra phù hợp với địa phương mình

1. Sách Kết nối tri thức

  • Đề 1 Biên soạn cấu trúc 3-4-3, có đáp án, đầy đủ ma trận bản đặc tả chi tiết gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, đúng sai và tự luận. Ma trận từ Bài 9 đến Bài 11
  • Đề 2: Biên soạn cấu trúc 3-4-3, có đáp án, đầy đủ ma trận bản đặc tả chi tiết gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, đúng sai và tự luận. Ma trận từ Bài 9 đến Bài 12
  • Đề 3: Biên soạn cấu trúc 5-2-3, có đáp án, chưa có ma trận bản đặc tả chi tiết gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, đúng sai và tự luận. (4 đề đảo)

2. Sách Cánh diều

  • Đề 1 Biên soạn cấu trúc 3-4-3, có đáp án, đầy đủ ma trận bản đặc tả chi tiết gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, đúng sai và tự luận. Ma trận từ Bài 8, 9, 10
  • Đề 2: Biên soạn cấu trúc 5-2-3, có đáp án, chưa có ma trận bản đặc tả chi tiết gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, đúng sai và tự luận.
  • Đề 3 + 4 Biên soạn cấu trúc 6-1-3, có đáp án, đầy đủ ma trận bản đặc tả chi tiết gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, đúng sai và tự luận. Ma trận từ Bài 8, 9, 10

3. Sách Chân trời sáng tạo

  • Đề 1 + Đề 2 + đề 3: Biên soạn cấu trúc 3-4-3, có đáp án, đầy đủ ma trận bản đặc tả chi tiết gồm trắc nghiệm lựa chọn đáp án đúng, đúng sai và tự luận.

1. Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 7 Kết nối tri thức theo CV 7991

Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 7

SỞ GD&ĐT........

TRƯỜNG.............

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II

NĂM HỌC: 2025-2026

Môn Kiểm tra: CÔNG NGHỆ 7

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (12 câu, 3.0 điểm)

Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời em cho là đúng nhất

Câu 1. Vai trò của chăn nuôi là [a2.2]

A. cung cấp nước, lương thực cho con người
B. nổi trội về chất lượng sản phẩm
C. cải thiện bảo vệ môi trường
D. cung cấp phân bón, tăng thu nhập cho nông dân

Câu 2. Vật nuôi phổ biến ở nước ta là vật nuôi[a2.1]

A. được nuôi ở hầu khắp các vùng miền của nước ta.
B. được nuôi ở một vài địa phương nhất định.
C. được hình thành và chăn nuôi ở một số địa phương.
D. có đặc tính riêng biệt.

Câu 3. Gà Đông Tảo là vật nuôi đặc trưng của vùng miền nào?[a2.1]

A. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang.
B. Phú Quốc, tỉnh Hưng Yên
C. Nam Đàn, tỉnh Nghê An
D. Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh

Câu 4. Vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi[a2.2]

A. vật nuôi sinh trưởng, phát triển chậm
B.vật nuôi sinh trưởng, phát triển tốt, tạo ra sản phẩm chất lượng cao.
C. giảm sức đề kháng của vật nuôi.
D. tăng tác hại của bệnh và làm cho vật nuôi lâu hồi phục.

Câu 5. Công việc cơ bản trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non là [a2.2]

A. cho ăn thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm.
B. tắm chải và vận động thường xuyện.
C. giữ ấm cho vật nuôi, cho con non bú sữa đầu
D. cung cấp cho vật nuôi đủ chất dinh dưỡng.

Câu 6. Vai trò của việc trị bệnh cho vật nuôi là[a2.2]

A. tiêu diệt mầm bệnh, giảm tác hại của bệnh và giúp vật nuôi nhanh hồi phục.
B. tăng cường sức khỏe, sức đề kháng cho vật nuôi.
C. tăng cường sức khỏe; tạo miễn dịch và tiêu diệt mầm bệnh cho vật nuôi.
D. giảm tác hại của bệnh và giúp vật nuôi nhanh hồi phục.

Câu 7. Nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi do vi sinh vật gây bệnh là do[a2.2]

A. thức ăn không an toàn
B. rận
C. virus
D. môi trường sống quá nóng

..................

2. Trắc nghiệm dạng Đúng – Sai (4 câu với 16 lệnh hỏi, 4.0 điểm) Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu chọn đúng hoặc sai

Câu 13. Quan sát hình ảnh về chăn nuôi dưới đây sau đó chỉ ra các phát biểu đúng hoặc sai khi nói về các hình ảnh này[

........

PHÁT BIỂU

ĐÚNG

SAI

a) Chăn nuôi nông hộ ít được áp dụng ở nước ta [b2.2]

 

 

b) Chuồng trại cần được vệ sinh thường xuyên giúp vật nuôi khỏe mạnh.[b2.2]

 

 

c) Lợn cỏ có da, lông đều màu trắng, chỉ nuôi được ở các tỉnh miền Bắc.[b2.2]

 

 

d) Chăn nuôi trang trại được nuôi tập trung tại khu vực riêng biệt, xa khu dân cư, với số lượng vật nuôi lớn.[b2.2]

 

 

Câu 14. Quan sát một số hình ảnh về nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi đưa ra nhận định của em về các phát biểu sau

Xem hình ảnh trong file tải

PHÁT BIỂU

ĐÚNG

SAI

a) Nuôi dưỡng lợn móng cái sinh sản chỉ cần cho chúng ăn thực phẩm chứa tinh bột và chất xơ là được.[b2.2]

 

 

b) Gà con mới nở cần phải sởi ấm cho chúng. [b2.2]

 

 

c) Cần cho vật nuôi đực giống ăn vừa đủ, thức ăn có chất lượng cao, giàu chất đạm [b2.2]

 

 

d) Các công việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi không có ảnh hưởng tới hiệu quả chăn nuôi. [b2.2]

 

 
......................

Đáp án đề thi giữa kì 2 Công nghệ 7

Xem đầy đủ đáp án trong file tải về

.................

Ma trận đề thi giữa học kì 2 Công nghệ 7

..........

Bản đặc tả có đầy đủ trong file tải về

Tải File tài liệu để xem thêm đề thi giữa kì 2 Công nghệ 7 KNTT

2. Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 7 Cánh diều theo CV 7991

Ma trận đề kiểm tra giữa học kì 2 Công nghệ 7

,...............

Xem đầy đủ bản đặc tả trong file tải về

Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 7

UBND XÃ ……..

TRƯỜNG …….

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2025 - 2026

Ngày kiểm tra: … tháng … năm 2026

MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 7

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề kiểm tra gồm có 02 trang)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm) (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chọn hãy chọn một chữ cái phương án đúng ghi vào bài làm)

Câu 1. Chăn nuôi không có vai trò nào?

A. Cung cấp sức kéo.
B. Cung cấp lương thực.
C. Cung cấp thực phẩm.
D. Cung cấp phân bón.

Câu 2. Triển vọng của ngành chăn nuôi là:

A. Giảm quy mô sản xuất.
B. Sản xuất hàng hóa theo mô hình khép kín.
C. Phụ thuộc hoàn toàn vào nhập khẩu.
D. Chỉ phát triển chăn nuôi nhỏ lẻ.

Câu 3. Một số ngành nghề chăn nuôi ở Việt Nam là:

A. Nghề thú y.
B. May mặc
C. Shipper.
D. Sữa chữa điện

Câu 4. Vật nuôi không phải là vật nuôi bản địa ở Việt Nam?

A. Bò vàng.
B. Lợn sóc.
C. Dê cỏ
D.Gà Ross 308.

Câu 5. Vật nuôi không phải là vật nuôi ngoại nhập?

A. Lợn Landrace.
B. Gà ri.
C. Bò Holstein Friesian
D. Gà Ross 308.

Câu 6. Có mấy phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam?

A. 1
B. 2
C. 4
D. 3

Câu 7. Vai trò của nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi là:

A. Cung cấp nguyên liệu làm thực phẩm.
B. Cung cấp phân bón.
C. Cung cấp vật nuôi có sức đề kháng tốt.
D. Cung cấp nguyên liệu làm giấy.

Câu 8. Chăm sóc vật nuôi bao gồm hoạt động nào sau đây?

A. Không cần tiêm phòng.
B. Chỉ cho ăn đầy đủ.
C. Chỉ xây chuồng trại rộng.
D. Vệ sinh, theo dõi sức khỏe và phòng bệnh cho vật nuôi.

Câu 9. Một trong những công việc nuôi dưỡng vật nuôi non là:

A. Cho bú sữa đầu sau khi sinh.
B. Cho ăn thức ăn ôi thiu.
C. Không cần giữ ấm.
D. Thả tự do ngoài trời lạnh.

Câu 10. Trong nuôi dưỡng vật nuôi đực giống cần chú ý:

A. Cho ăn thiếu chất dinh dưỡng.
B. Không cần vận động.
C. Cung cấp đủ năng lượng, protein, khoáng và vitamin.
D. Không cần kiểm tra thể trạng.

Câu 11. Nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản được chia thành mấy giai đoạn?

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Câu 12. Một công việc chăm sóc vật nuôi đực giống là:

A. Kiểm tra thể trọng và chất lượng tinh dịch.
B. Không cần tiêm phòng.
C. Không cần vệ sinh chuồng trại.
D. Cho ăn tự do

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

(Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai ghi vào bài làm)

Câu 1. Trong các nhận định sau đâu là ý đúng, đâu là ý sai khi nói về vai trò của chăn nuôi?

a. Chăn nuôi cung cấp thực phẩm cho con người.
b. Chăn nuôi không tạo ra việc làm cho xã hội.
c. Chăn nuôi cung cấp nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp.
d. Chăn nuôi không có vai trò đối với kinh tế.

Câu 2. Trong các nhận định sau, đâu là ý đúng, đâu là ý sai khi phân tích vai trò của chất thải chăn nuôi?

a. Chất thải chăn nuôi có thể dùng làm phân bón hữu cơ.
b. Chất thải chăn nuôi không thể dùng sản xuất khí sinh học.
c. Chất thải chăn nuôi hoàn toàn không có giá trị sử dụng.
d. Khí sinh học có thể dùng để đun nấu, phát điện.

Câu 3. Trong các nhận định sau đâu là ý đúng, đâu là ý sai khi nói về nuôi dưỡng vật nuôi non?

a. Vật nuôi non không cần giữ ấm vì có khả năng tự điều chỉnh thân nhiệt tốt.
b. Vật nuôi non có hệ tiêu hóa và khả năng miễn dịch chưa hoàn thiện.
c. Cho vật nuôi non bú sữa đầu sau khi sinh là rất cần thiết.
d. Có thể cho vật nuôi non ăn thức ăn ôi, nấm mốc vì chưa ảnh hưởng nhiều đến sức khỏe.

...............

Đáp án đề thi giữa kì 2 Công nghệ 7

Xem đầy đủ đáp án trong file tải về

..............

Tải file tài liệu để xem thêm đề thi giữa kì 2 Công nghệ 7

3. Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 7 Cánh diều theo CV 7991

Ma trận đề kiểm tra giữa học kì 2 Công nghệ 7

,...............

Xem đầy đủ bản đặc tả trong file tải về

Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 7

UBND …….

TRƯỜNG THCS …….

 

 

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

Năm học: 2025– 2026

Môn: Công nghệ – Lớp 7

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian giao đề)

Đề kiểm tra gồm: 03 trang

Phần I. Trắc nghiệm khách quan (7,0 điểm):

Dạng 1 (6,0 điểm). Em hãy chọn một trong bốn đáp án A, B, C, D cho các câu trả lời sau:

Câu 1. Vai trò của chăn nuôi là

A. cung cấp lương thực hàng ngày cho con người.
B. tạo cảnh quan, bảo vệ môi trường.
C. cung cấp thực phẩm hàng ngày cho con người.
D. cung cấp oxygen giúp điều hoà khí hậu.

Câu 2. Đâu là nhóm các loài vật nuôi bản địa?

A. Lợn Móng Cái, gà ri, lợn sóc.
B. Gà Ross 308, lợn Landrace.
C. Lợn Sóc, gà Ross 308, bò Holstein Friesian.
D. Trâu Việt Nam, lợn Landrace, bò vàng.

Câu 3. Nhược điểm của phương thức chăn nuôi công nghiệp là gì?

A. Năng suất cao và ổn định.
B. Mức đầu tư cao, kỹ thuật chăn nuôi đòi hỏi cũng cao.
C. Nguồn thức ăn có sẵn.
D. Chủ động kiểm soát dịch bệnh.

Câu 4. Người làm trong nghề chọn tạo giống vật nuôi sẽ thực hiện công việc nào sau đây?

A. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi.
B. Phòng bệnh cho vật nuôi.
C. Nghiên cứu, chọn lọc và tạo ra các giống vật nuôi có năng suất cao.
D. Quản lí hoạt động chăn nuôi và đưa ra những hướng dẫn kĩ thuật.

Câu 5. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi đực giống ảnh hưởng

A. đến số lượng và chất lượng đàn con sinh ra.
B. đến chất lượng thịt.
C. đến việc chữa bệnh cho vật nuôi.
D. đến khả năng kiếm ăn của vật nuôi.

Câu 6. Khi chăm sóc vật nuôi non cần thực hiện biện pháp nuôi dưỡng nào sau đây?

A. Cho con non ăn cám.
B. Con non cai sữa càng sớm càng tốt.
C. Cho vật nuôi non uống nhiều nước.
D. Cho bú sữa đầu và tập cho ăn sớm.

...............

Dạng 2 (1,0 điểm). Em hãy chọn Đúng (ghi Đ) hoặc Sai (ghi S) cho mỗi phát biểu sau:

Câu 13.

Nội dung

Lựa chọn

a. Phòng, trị bệnh hiệu quả sẽ đảm bảo phát triển chăn nuôi ổn định, bền vững; cung cấp thực phẩm an toàn cho người tiêu dùng, phát triển kinh tế.

 

b. Khi vật nuôi mắc bệnh mà chưa chết hẳn ta vẫn có thể bán hoặc giết mổ bình thường.

 

c. Lợn nhà bác Khang bị bệnh dịch tả lợn Châu Phi, bác khẳng định đây không phải loại bệnh truyền nhiễm nên không sợ lây lan sang con khác.

 

d. Trong một đàn lợn nuôi tại nhà xuất hiện một số con bị sốt cao, run rẩy, bỏ ăn, khó thở kèm theo da đỏ rực lên rồi tím tái từng mảng lớn. Bác sĩ thú y xác định đây là bệnh tụ huyết trùng do vi khuẩn gây ra.

 

Phần II. Tự luận (3,0 điểm):

Câu 14 (1,0 điểm). Thế nào là phương thức chăn nuôi chăn thả tự do? Em hãy nêu ưu và nhược điểm của phương thức này?

Câu 15 (2,0 điểm). Để nuôi dưỡng và chăm sóc 50 con gà từ giai đoạn 1 ngày tuổi cho đến khi xuất bán (3 tháng) tại nông hộ đã có sẵn chuồng nuôi cần thêm chất độn chuồng 100.000 đồng /lứa; cần dùng 300kg thức ăn (thức ăn giá 15.000 đồng/kg); thuốc thú y và vaccine trung bình 5.000 đồng/con; tiền điện, nước trong 1 tháng khoảng 90.000 đồng; chi phí khác khoảng 300.000 đồng/lứa. Biết giá gà giống là 12.000 đồng/con. Hãy tính toán chi phí cho việc nuôi dưỡng 50 con gà trên.

........................

Đáp án đề thi giữa kì 2 Công nghệ 7

Xem đầy đủ đáp án trong file tải về

..............

Tải file tài liệu để xem thêm đề thi giữa kì 2 Công nghệ 7

Đánh giá bài viết
1 19
Bộ đề thi giữa học kì 2 Công nghệ 7 năm 2025 - 2026 (3 Sách)
Chọn file tải về :
Hỗ trợ Zalo
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi

Tải nhanh tài liệu

Bộ đề thi giữa học kì 2 Công nghệ 7 năm 2025 - 2026 (3 Sách)

Ưu đãi đặc biệt
Hỗ trợ Zalo