Mẫu số 02: Giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình) mới nhất
- 1. Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang chưa có nhà ở
- 2. Cách viết giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho LLVT
- 3. Điều kiện để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang
Mẫu số 02 là mẫu giấy tờ quan trọng dùng để chứng minh điều kiện về nhà ở nhằm phục vụ cho việc mua hoặc thuê mua nhà ở xã hội, cũng như nhà ở dành cho lực lượng vũ trang nhân dân (trong trường hợp cá nhân chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình). Đây là loại giấy tờ bắt buộc trong hồ sơ, giúp xác nhận rõ ràng tình trạng nhà ở của người nộp đơn, từ đó đảm bảo đối tượng đủ điều kiện để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định của pháp luật.
Mẫu số 02 được ban hành chính thức kèm theo Phụ lục Thông tư 05/2024/TT-BXD về nhà ở xã hội và có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2024. Việc sử dụng mẫu này không chỉ giúp hồ sơ minh bạch, hợp lệ mà còn tạo thuận lợi cho quá trình xét duyệt. Mời bạn đọc tham khảo chi tiết và tải về miễn phí dưới dạng file .doc hoặc .pdf trên Hoatieu.vn để áp dụng trong thực tế.
1. Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang chưa có nhà ở
Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình mới nhất hiện nay là Mẫu số 02 được ban hành kèm Phụ lục Thông tư 05/2024/TT-BXD hướng dẫn quy định một số điều về Luật nhà ở có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/8/2024.
Mẫu số 02: Giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình) nêu rõ:
- Thông tin của người kê khai;
- Nội dung xác nhận chưa có nhà ở thuộc sở hữu riêng.
- Xác nhận của Văn phòng/Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai quận/huyện.
Bạn đọc có thể chỉnh sửa mẫu giấy chứng minh trực tiếp tại đây hoặc tải về file Word, PDF theo đường liên kết trong bài để tiện sử dụng.
Mẫu số 02. Giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
GIẤY XÁC NHẬN VỀ ĐIỀU KIỆN NHÀ Ở
1. Kính gửi5: Văn phòng/Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai quận/huyện………..thuộc tỉnh/Thành phố ………………. (nơi có dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân)
2. Họ và tên:.................................................................................
3. Căn cước công dân số: cấp ngày …./…/…tại………………….
4. Nơi ở hiện tại6:..........................................................................
5. Đăng ký thường trú (đăng ký tạm trú) tại:.................................
6. Họ và tên vợ/chồng (nếu có):....................................................
Căn cước công dân số cấp ngày …/…/… tại ……………………..
7. Đăng ký kết hôn số (nếu có)......................................................
8. Là đối tượng7:............................................................................
9. Tôi và vợ/chồng tôi (nếu có) không có tên trong Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về đất đai (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận) tại tỉnh/Thành phố (nơi có dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân)8.
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
|
|
……., ngày……tháng……năm…… |
Xác nhận của Văn phòng/Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai quận/huyện……..thuộc tỉnh/Thành phố……………. (nơi có dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội/ nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân) về:
Ông/Bà……………………..……không có tên trong Giấy chứng nhận tại tỉnh/Thành phố …………….. (nơi có dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội/ nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân).
(Ký tên, đóng dấu)
2. Cách viết giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho LLVT
Hướng dẫn điền Giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình):
5 Văn phòng/Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai cấp huyện thuộc tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nơi có dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân.
6 Là nơi thường trú hoặc nơi tạm trú của người kê khai đang thường xuyên sinh sống.
7 Ghi rõ người kê khai là đối tượng:
- Người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ thuộc trường hợp được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
- Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực nông thôn;
- Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực nông thôn thuộc vùng thường xuyên bị ảnh hưởng bởi thiên tai, biến đổi khí hậu;
- Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực đô thị;
- Người thu nhập thấp tại khu vực đô thị;
- Công nhân, người lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong và ngoài khu công nghiệp;
- Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, công nhân công an, công chức, công nhân và viên chức quốc phòng đang phục vụ tại ngũ; người làm công tác cơ yếu, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước đang công tác;
- Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức;
- Đối tượng đã trả lại nhà ở công vụ theo quy định tại khoản 4 Điều 125 của Luật Nhà ở, trừ trường hợp bị thu hồi nhà ở công vụ do vi phạm quy định của Luật Nhà ở;
- Hộ gia đình, cá nhân thuộc trường hợp bị thu hồi đất và phải giải tỏa. phá dỡ nhà ở theo quy định của pháp luật mà chưa được Nhà nước bồi thường bằng nhà ở, đất ở.
8 Ghi rõ tên tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nơi có dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân.
3. Điều kiện để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang
Điều kiện về đối tượng để được mua, thuê mua nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân năm :
Căn cứ theo Điều 77 Luật Nhà ở 2023 (có hiệu lực từ 1/8/2024) quy định nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân sẽ cho những đối tượng sau thuê:
- Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, công nhân công an, công chức, công nhân và viên chức quốc phòng đang phục vụ tại ngũ;
- Người làm công tác cơ yếu, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước đang công tác.
Điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân năm :
Theo quy định tại Điều 67 Nghị định 100/2024/NĐ-CP thì điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công như sau:
- Trường hợp người đứng đơn là người độc thân thì có thu nhập hàng tháng thực nhận không quá tổng thu nhập của sỹ quan có cấp bậc hàm Đại tá (gồm lương cơ bản và phụ cấp theo quy định) được cơ quan, đơn vị nơi công tác, quản lý xác nhận.
- Trường hợp người đứng đơn đã kết hôn theo quy định của pháp luật:
+ Người đứng đơn và vợ (chồng) của người đó đều thuộc đối tượng quy định tại khoản 7 Điều 76 Luật Nhà ở 2023 thì có tổng thu nhập hàng tháng thực nhận không quá 2,0 lần tổng thu nhập của sỹ quan có cấp bậc hàm Đại tá (gồm lương cơ bản và phụ cấp theo quy định) được cơ quan, đơn vị nơi công tác, quản lý xác nhận;
+ Vợ (chồng) của người đứng đơn không thuộc đối tượng quy định tại khoản 7 Điều 76 Luật Nhà ở 2023 thì có tổng thu nhập hàng tháng thực nhận không quá 1,5 lần tổng thu nhập của sỹ quan có cấp bậc hàm Đại tá (gồm lương cơ bản và phụ cấp theo quy định) được cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nơi đối tượng làm việc xác nhận.
Trường hợp vợ (chồng) của người đứng đơn không có Hợp đồng lao động thì Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện xác nhận điều kiện về thu nhập.
- Thời gian xác nhận điều kiện về thu nhập trong 01 năm liền kề, tính từ thời điểm nộp hồ sơ mua, thuê mua nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân.
Trên đây là Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân đối với trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình mới nhất năm . Mời các bạn cùng tham khảo thêm các tài liệu có liên quan thuộc lĩnh vực Xây dựng - Nhà đất trong chuyên mục biểu mẫu của HoaTieu.vn.
- Mẫu số 13đ/ĐK: Mẫu thông tin, dữ liệu chi tiết về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
- Mẫu số 10/ĐK: Tờ trình về việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
- Mẫu số 09/ĐK: Tờ trình về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Mẫu số 08/ĐK: Tờ trình về việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
Tham khảo thêm
-
Mẫu thông tin, dữ liệu chi tiết về bản đồ địa chính 2026
-
Biên bản của Hội đồng đăng ký đất đai lần đầu 2026
-
Danh sách người sử dụng chung thửa đất, tài sản gắn liền với đất 2026
-
Mẫu quyết định về hình thức sử dụng đất 2026
-
Mẫu thông tin, dữ liệu chi tiết về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 2026
-
Chia sẻ:
Mediterranean sea
- Ngày:
-
Tham vấn:
Nguyễn Thị Hải Yến
Mẫu số 02: Giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang
34,9 KB 03/08/2024 10:47:00 SA-
Tải Mẫu số 02: Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân PDF
109,4 KB
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Xây dựng - Nhà đất tải nhiều
-
Hợp đồng cho thuê nhà ở 2026
-
Mẫu hợp đồng thuê đất 2026 đơn giản, ngắn gọn
-
Mẫu giấy đặt cọc mua bán nhà đất 2026 mới nhất
-
Mẫu 04a/ĐK - Đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 2026
-
Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất 2026
-
Tờ khai lệ phí trước bạ, nhà đất mẫu 01/LPTB 2022
-
Đơn khiếu nại giải quyết tranh chấp đất đai 2026
-
Giấy cam kết không có tranh chấp đất đai 2026
-
Mẫu 02/TK-SDDPNN: Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp dùng cho tổ chức 2026
-
Mẫu biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Biểu mẫu tải nhiều
-
Mẫu biên bản vi phạm kỷ luật
-
Mẫu giấy mời mới nhất
-
Mẫu thư mời nhận việc
-
Bảng đánh giá sau thời gian thử việc mới nhất
-
Mẫu Biên bản hội nghị ban công tác mặt trận dự kiến giới thiệu người ứng cử đại biểu HĐND cấp xã
-
Mẫu phiếu lấy ý kiến đối với người ứng cử đại biểu Quốc hội
-
Mẫu Biên bản hội nghị cử tri lấy ý kiến cử tri nơi cư trú đối với người ứng cử đại biểu quốc hội
-
Mẫu Giấy biên nhận việc nộp hồ sơ ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XVI
-
6 Bài tuyên truyền chung tay giữ gìn vệ sinh môi trường 2026 hay nhất
-
Quy chế làm việc của chi bộ nông thôn
Bài viết hay Xây dựng - Nhà đất
-
Mẫu biên bản nghiệm thu công việc thi công bê tông nhựa
-
Biểu 15/TKĐĐ: So sánh hiện trạng sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất
-
Bảng tra Chi phí QLDA và tư vấn đầu tư xây dựng theo Thông tư 12/2021/TT-BXD
-
Bảng theo dõi kết quả kiểm nghiệm đất
-
Mẫu đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất 2026
-
Đơn đề nghị cấp/cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
-
Thủ tục hành chính
-
Hôn nhân - Gia đình
-
Giáo dục - Đào tạo
-
Tín dụng - Ngân hàng
-
Biểu mẫu Giao thông vận tải
-
Khiếu nại - Tố cáo
-
Hợp đồng - Nghiệm thu - Thanh lý
-
Thuế - Kế toán - Kiểm toán
-
Đầu tư - Kinh doanh
-
Việc làm - Nhân sự
-
Biểu mẫu Xuất - Nhập khẩu
-
Xây dựng - Nhà đất
-
Văn hóa - Du lịch - Thể thao
-
Bộ đội - Quốc phòng - Thương binh
-
Bảo hiểm
-
Dịch vụ công trực tuyến
-
Mẫu CV xin việc
-
Biển báo giao thông
-
Biểu mẫu trực tuyến