Bộ câu hỏi phát triển đề minh họa môn Địa lí (Có đáp án)

Tải về
Lớp: Lớp 12
Môn: Địa Lý
Dạng tài liệu: Trắc nghiệm

 Luyện tập địa lí theo cấu trúc đề minh họa

Bộ câu hỏi phát triển đề minh họa môn Địa lí là tài liệu ôn tập hữu ích giúp học sinh làm quen với cấu trúc đề thi và rèn luyện kỹ năng làm bài. Nội dung câu hỏi được xây dựng dựa trên định hướng của đề minh họa, bao quát các dạng bài thường gặp, giúp học sinh củng cố kiến thức, nâng cao khả năng tư duy và chuẩn bị tốt cho các kỳ kiểm tra, đánh giá.

Mô tả tài liệu: File tải về định dạng word dài 140 trang với rất nhiều câu hỏi trắc nghiệm khách quan môn Địa lí lớp 12 phát triển theo đề minh họa của Bộ.

Bài tập địa lí phát triển từ đề minh họa môn Địa

CÂU 41: BỘ. Cho bảng số liệu:

TÔNG DỰ TRỮ QUỐC TẾ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2015 VÀ NĂM 2020

(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

Năm

Lào

Thái Lan

Việt Nam

In-đô-nê-xi-a

2015

1 043

151266

28 250

103 268

2020

1 393

248 743

94 834

131 139

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tổng dự trữ quốc tế của một số quốc gia năm 2020 với năm 2015?

A. Việt Nam tăng chậm hơn In-đô-nê-xi-a.

B. In-đô-nê-xi-a tăng nhanh hơn Lào.

C. Thái Lan tăng chậm hơn Việt Nam.

D.  Lào tăng nhanh hơn Thái Lan.

Câu 1: Cho bảng số liệu:

TỔNG SỐ DÂN, SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA THÁI LAN VÀ IN–ĐÔ–NÊ–XI-A

NĂM 2000 VÀ NĂM 2020

(Đơn vị: triệu người)

Năm

Thái Lan

In-đô-nê-xi-a

Tổng số dân

Số dân thành thị

Tổng số dân

Số dân thành thị

2000

62,9

19,8

211,5

88,6

2020

69,8

35,7

273,5

154,2

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của Thái Lan và In-đô-nê-xi-a?

A. Thái Lan thấp hơn và tăng chậm hơn. B. In-đô-nê-xi-athấp hơn và tăng nhanh hơn.

C. Thái Lan cao hơn và tăng chậm hơn. D. In-đô-nê-xi-acao hơn và tăng chậm hơn.

Câu 2: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG NGÔ CỦA MI-AN-MA VÀ PHI-LIP-PIN, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020

(Đơn vị: nghìn tấn)

Năm

2015

2017

2019

2020

Mi-an-ma

1720,6

1831,0

1986,1

2075,7

Phi-lip-pin

7553,0

8087,0

8030,0

8265,2

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng ngô năm 2020 so với năm 2015 của Mi-an-ma và Phi-lip-pin?

A. Mi-an-ma tăng nhanh hơn Phi-lip-pin. B. Phi-lip-pin tăng nhanh hơn Mi-an-ma.

C. Mi-an-ma tăng nhiều hơn Phi-lip-pin. D. Mi-an-ma tăng, Phi-lip-pin giảm.

Câu 3: Cho bảng số liệu:

TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020

(Đơn vị: %)

Quốc gia

In-đô-nê-xi-a

Phi-lip-pin

Mi-an-ma

Thái Lan

Tỉ lệ sinh

19

21

18

11

Tỉ lệ tử

7

6

8

8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ tăng tự nhiên năm 2020 của một số

quốc gia?

A. Thái Lan cao hơn Mi-an-ma B. Mi-an-ma cao hơn In-đô-nê-xi-a

C. In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin D. Phi-lip-pin cao hơn Thái Lan.

Câu 4: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020

Quốc gia

In-đô-nê-xi-a

Cam-pu-chia

Ma-lai-xi-a

Phi-lip-pin

Diện tích (nghìn km2)

1910,0

181,0

330,8

300,0

Dân số (triệu người)

273,0

16,7

32,3

109,5

(Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2021, https://danso.org)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh diện tích và dân số năm 2020 của một số quốc gia?

A. In-đô-nê-xi-a có diện tích và dân số lớn nhất.

B. Cam-pu-chia có diện tích lớn hơn Phi-lip-pin.

C. Ma-lai-xi-a có dân số cao hơn Cam-pu-chia.

D. Phi-lip-pin có diện tích lớn hơn Cam-pu-chia.

Câu 5: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020

Quốc gia

Ma-lai-xi-a

Cam-pu-chia

Mi-an-ma

Thái Lan

Diện tích (nghìn km2)

330,8

181,0

676,6

513,1

Dân số (triệu người)

32,3

16,7

54,3

69,7

(Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2021, https://danso.org)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2020 của một số quốc gia?

A. Ma-lai-xi-a cao hơn Thái Lan.

B. Thái Lan cao hơn Mi-an-ma.

C. Mi-an-ma cao hơn Cam-pu-chia.

D. Cam-pu-chia cao hơn Ma-lai-xi-a.

Câu 6: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM Ở NƯỚC TA

(Đơn vị: Nghìn ha)

 

Năm

Tổng diện tích cây CN lâu năm

Trong đó

Chè

Cà phê

Cao su

Hồ tiêu

2010

2010,5

129,9

554,8

748,7

51,3

2020

2185,8

121,3

695,5

932,4

131,8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình sản xuất của ngành trồng cây công nghiệp lâu năm của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020

A. Cà phê, cao su, hồ tiêu tăng nhanh hơn tốc độ trung bình.

B. Diện tích chè tăng chậm, diện dích hồ tiêu tăng nhanh nhất.

C. Tỉ lệ diện tích các cây công nghiệp chủ lực ngày càng tăng.

D. Diện tích tăng, tập trung phát triển các cây nhiệt đới giá trị cao.

Xem đầy đủ trong file tải về.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Học tập - Lớp 12 của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
1 6
Bộ câu hỏi phát triển đề minh họa môn Địa lí (Có đáp án)
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm