Đề cương ôn tập giữa học kì 2 Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Đề cương giữa học kì 2 Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World năm 2025 - 2026 gồm 2 bộ, có đáp án, giúp thầy cô tham khảo để giới hạn kiến thức ôn tập giữa học kì 2 cho học sinh của mình.
Qua đề cương ôn tập giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 6 i-Learn Smart World giúp giáo viên dễ kiểm tra việc ôn tập của học sinh, phụ huynh có thể dựa vào đó để hỗ trợ con học tập đúng hướng. Vậy dưới đây là toàn bộ đề cương ôn tập giữa học kì 2 Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World, mời thầy cô và các em cùng tham khảo!
Đề cương giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World
Đề cương Tiếng Anh 6 giữa học kì 2 i-Learn Smart World - Bộ 1
A. Vocabulary
1. Public services
| Từ | Từ loại | Phát âm | Nghĩa |
| police station | (n) | /pəˈliːs steɪʃn/ | Đồn cảnh sát |
| train station | (n) | /treɪn steɪʃn/ | Ga tàu hỏa |
| library | (n) | /ˈlaɪbreri/ | Thư viện |
| hospital | (n) | /ˈhɑːspɪtl/ | Bệnh viện |
| post office | (n) | /ˈpəʊst ɑːfɪs/ | Bưu điện |
|
bus station |
(n) |
/ˈbʌs steɪʃn/ |
Bến xe buýt |
2. The environment
| Từ | Từ loại | Phát âm | Nghĩa |
| trash | (n) | /træʃ/ | Rác |
| can | (n) | /kæn/ | Lon |
| plastic bag | (n.phrase) | /ˈplæstɪk bæɡ/ | túi nilon |
| plastic bottle | (n.phrase) | /ˈplæstɪk bɑːtl/ | chai nhựa |
| glass jar | (n.phrase) | /ɡlæs dʒɑːr/ | hũ thủy tinh |
| recycle | (v) | /ˌriːˈsaɪkl/ | Tái chế |
| throw away | (v) | /θrəʊ əˈweɪ/ | Vứt |
| reuse | (v) | /ˌriːˈjuːz/ | Tái sử dụng |
| pick up | (v) | /pɪk ʌp/ | Nhặt |
3. Community services
| Từ | Từ loại | Phát âm | Nghĩa |
| charity | (n) | /ˈtʃærəti/ | Hội từ thiện |
| protect | (v) | /prəˈtekt/ | Bảo vệ |
| wildlife | (n) | /ˈwaɪldlaɪf/ | Đời sống hoang dã |
| donate | (v) | /ˈdəʊneɪt/ | Quyên góp |
| free | (adj) | /friː/ | Miễn phí |
B. Grammar
1. Articles: a / an / the
a. Cách dùng A / an
- Dùng trước danh từ đếm được ở số ít.
- Dùng a khi danh từ bắt đầu bằng phụ âm.
- Dùng an khi danh từ bắt đầu bằng nguyên âm. (nguyên âm a, o, i, e, u)
- Dùng a hay an căn cứ vào cách phát như: a union, an uncle, an hour, ...
b. Cách dùng The
“The” được dùng trước danh từ số ít và danh từ số nhiều khi danh từ đó đã được xác định.
2. Prepositions of places
- next to: bên cạnh - between: ở giữa
- opposite: đối diện - near: gần đó
- in: trong, ở (in space, in Hanoi, in Vietnam, in the ocean, in the room, in the box, in this office, in the South, etc.)
- on: trên (on the floor, on the beach, on Le Loi Street, on the bus, on the left/ right, on the top of, etc.)
- at: ở (at the airport, at 50 Tran Hung Dao Street, at work/ school/ university, at the party, at the concert, etc.)
3. Imperatives (Câu mệnh lệnh)
- Dùng để sai khiến, ra lệnh hoặc đề nghị một người khác làm một việc gì đó. Chủ ngữ của câu mệnh lệnh được ngầm hiểu là “you”.
|
|
Positive |
Negative |
|
Form |
Verb + object/ preposition. |
Don’t + verb + object/ preposition. |
UNIT 7: MOVIES
A. Vocabulary
1. Types of movies
| Từ | Từ loại | Phát âm | Nghĩa |
| comedy | (n) | /ˈkɒmədi/ | Phim hài kịch |
| science fiction(sci-fi) | (n) | /ˈsaɪəns ˈfɪkʃn/ | Phim khoa học viễn tưởng |
| horror film | (n) | /ˈhɒrə fɪlm/ | Phim kinh dị |
| action film | (n) | /ˈækʃn fɪlm/ | Phim hành động |
| drama | (n) | /ˈdrɑːmə/ | Phim chính kịch |
| animated | (adj) | /ænɪˈmeɪtɪd/ | Hoạt hình |
2. Adjectives to describe movies
| Từ | Từ loại | Phát âm | Nghĩa |
| fantastic | (adj) | /fænˈtæstɪk/ | Tuyệt vời |
| sad | (adj) | /sæd/ | Buồn |
| awful | (adj) | /ˈɔːfl/ | Kinh khủng |
| boring | (adj) | /ˈbɔːrɪŋ/ | Chán |
| exciting | (adj) | /ɪkˈsaɪtɪŋ/ | Thú vị |
| funny | (adj) | /ˈfʌni/ | Hài hước |
| great | (adj) | /ɡreɪt/ | Tuyệt vời |
| terrible | (adj) | /ˈterəbl/ | Khủng khiếp |
3. History in movies
| Từ | Từ loại | Phát âm | Nghĩa |
| army | (n) | /ˈɑːrmi/ | Quân đội |
| king | (n) | /kɪŋ/ | Nhà vua |
| soldier | (n) | /ˈsəʊldʒər/ | Binh lính |
| queen | (n) | /kwiːn/ | Nữ hoàng |
| battle | (n) | /ˈbætl/ | Trận chiến |
| general | (n) | /ˈdʒenrəl/ | Vị tướng |
| win | (n, v) | /wɪn/ | Chiến thắng |
| invader | (n) | /ɪnˈveɪdər/ | Kẻ xâm lược |
B. Grammar
1. Prepositions of time: in / on / at (Giới từ chỉ thời gian)
a. Giới từ IN: thường được sử dụng khi nói về buổi trong ngày, khoảng thời gian, tháng, năm cụ thể, các mùa, thế kỷ và những thời kỳ dài. (in the morning, in 2 minutes, in May, in 2010, in summer, in the nineteenth century, in the past, in the Ice Age)
b. Giới từ ON: thường được sử dụng khi nói tới thứ trong tuần, ngày kèm tháng, ngày tháng năm và các ngày cụ thể. (on Monday, on Sunday morning, on November 6th, on June 27th 2017, on Christmas Day, on Independence Day, on New Year's Eve, on New Year's Day)
c. Giới từ AT: thường được sử dụng trước giờ, một số dịp lễ, sự kiện như các lễ hội đặc biệt. (at 6 o'clock, at 2 p.m, at bedtime, at lunchtime, at Christmas, at Easter)
2. Past Simple with ‘to be’ (Quá khứ đơn với động từ “to be”)
- Thì quá khứ đơn được sử dụng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
- Cấu trúc:
|
|
Cấu trúc |
|
Câu khẳng định (+) |
· I/ He/ She/ It + was + danh từ/ tính từ. · You/ We/ They + were + danh từ/ tính từ. |
|
Câu phủ định (-) |
· I/ He/ She/ It + wasn’t + danh từ/ tính từ. · You/ We/ They + weren’t + danh từ/ tính từ. |
|
Câu nghi vấn (?) |
· Was + I/ he/ she/ it + danh từ/ tính từ? Yes, S was. / No, S + wasn’t. · Were + you/ we/ they + danh từ/ tính từ? Yes, S + were. / No, S + weren’t. |
|
Wh-word + was/ were + S + danh từ/ tính từ? |
- Dấu hiệu nhận biết
- Trạng từ chỉ thời gian như: yesterday, last year/ month/ week…
- ago
- in + mốc thời gian trong quá khứ (in 1999).
...
EXERCISES
Ex 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the other three in each question.
1. A. trash B. station C. recycle D. plastic
2. A. shopping B. sugar C. sure D. fantastic
3. A. sad B. special C. decide D. police
4. A. exciting B. chess C. messy D. passion
5. A.glass B. ocean C. hospital D. campsite
6. A.protect B. throw C. flower D. soldier
7. A.pagoda B. comb C. sofa D. donate
8. A.know B. close C. town D. sofa
9. A.low B. allow C. powder D. tower
10. A.cow B. show C. crown D. allow
....
>> Xem thêm trong file tải
Đề cương Tiếng Anh 6 giữa học kì 2 i-Learn Smart World - Bộ 2
I. Vocabulary/ pronunciation
- Ôn tập từ vựng và ngữ pháp từ bài 5 đến bài 7
- Nguyên tắc trọng âm: Những danh từ và tính từ hai âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ nhất: ‘office, ‘careful, ‘teacher
- Những động từ hai âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ hai: prot ect , coll ect , in vite …
II. Grammar
1. Preposition of place: in, on, opposite, next to, between, near, under, ….
Eg: the post office is next to the zoo
The+ N + be + giới từ địa điểm+ the + N
S + be (chia) + interested in + Ving ..: thích
= like + ving
EG: She is interested in playing football = she likes playing football
2. Article: a/an/the
a: đứng trước một danh từ số ít đếm được bắt đầu bằng một phụ âm ( b,c,d,g,,,,,,,)
a book, a pen
an: đứng trước một danh từ số ít đếm được bắt đầu bằng nguyên âm ( u,e,o,a,i)
an apple, an orange
the: dùng khi đối tượng đã được xác định / đối tượng được nhắc lại lần 2
Example: I have a cat. The cat is so cute.
3. Imperatives: Câu mệnh lệnh
V+ ………
Eg: Reuse plastic bottles.
Don’t +V…….
Eg: Don’t use plastic bags
4. Preposition of time: on/at/in
in + buổi / tháng /năm / mùa/ thế kỉ,thập kỉ
In the morning
In May
In 1990
In the summer
In the 80s, in the 20 century.
on + thứ/ ngày..
On Monday
On January 7th
at + thời gian/ bữa ăn, kì nghỉ
At 7 o’lock
At lunch
At Christmas
5. Past simple with be
a. Khẳng định: S + was/ were…….
b. Phủ định: S + wasn’t/ weren’t….
c. Nghi vấn: Was/ Were + S+………..?
Yes, S + was/ were
No, S + wasn’t/ weren’t
6. Thì quá khứ đơn của động từ thường
Eg: I watched TV yesterday: Hôm qua tôi xem TV
I went to school yesterday: Hôm qua tôi đi học
a. Khẳng định
S + v +ed/ v (bất quy tắc ở quá khứ)
+ Động từ có qui tắc khi biến đổi về dạng khẳng định ở quá khứ ta cộng thêm đuôi "ed" vào sau động từ
Eg: work → worked
clean cleaned,
Những động từ theo qui tắc thường gặp: listen, play, clean, watch, wash, like, want, love, hate, dance, act, paint, sign, use, talk, look, show, need, look...
* Nguyên tắc thêm đuôi "ed"
- Những động từ kết thúc là "e" ta chỉ thêm "d" :
Eg : - arrive → arrived
Like → liked
- Những động từ một âm tiết, tận cùng là một phụ âm trước nó là một nguyên âm duy nhất , ta gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm đuôi "ed".
Eg : - stop → stopped
- fit → fitted
- Những động từ kết thúc là "y" trước y là một phụ âm , ta đổi y thành "i" rồi thêm ed
Eg : - study - studied
- Những động từ kết thúc "y", trước "y" là một nguyên âm, ta chỉ việc cộng thêm "ed".
Eg: - play - played
* Cách đọc đuôi "ed"
- Đuôi "ed" có 3 cách đọc: /id/, /t/, /d/
- Ta đọc đuôi "ed" là /id/ khi trước "ed" là "t" và "d"
Eg: wan t ed, nee d ed
- Ta đọc "ed" là /t/ khi trước "ed" là: p,k,f,ch,sh,s,x, hoặc có "ce"
Eg: Stop p ed, loo k ed, wa sh ed, wat ch ed, mis s ed, fi x ed, coo k ed, practi ce d
- Ta đọc đuôi "ed" là /d/ với các trường hợp còn lại
Eg: li v ed, pla y ed…
......
III. Bài tập
EXERCISE 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others
|
1. A. arrived |
B. believed |
C. received |
D. hoped |
|
2. A. opened |
B. knocked |
C. played |
D. occurred |
|
3. A. rubbed |
B. tugged |
C. stopped |
D. filled |
|
4. A. dimmed |
B. travelled |
C. passed |
D. stirred |
|
5. A. tipped |
B. begged |
C. quarrelled |
D. carried |
|
6. A. tried |
B. obeyed |
C. cleaned |
D. asked |
|
7. A. packed |
B. added |
C. worked |
D. pronounced |
|
8. A. watched |
B. phoned |
C. referred |
D. followed |
|
9. A. agreed |
B. succeeded |
C. smiled |
D. loved |
EXERCISE 2: Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.
1. A. wildlife B. bottle C. protect D. office
2. A. farmer B. recycle C.plastic D. boring
3. A. soldier B. horror C. author D. dislike
4. A. mystery B. comedy C. adventure D. character
EXERCISE 3: Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following sentences
1. My birthday is __________ the summer, __________8th July.
A. on/ on B. in/on C. at/ in D. in/ at
2. Napoleon Bonaparte was a great leader and he won many __________.
A. leaders B. soldier C. army D. battles
3. Ratatouille is a/an __________ movie. The characters are drawings, not real people.
A. animated B. science fiction C. drama D. action
4. Trưng Trắc and Trưng Nhị were Vietnamese great female __________.
A. armies B. invaders C. generals D. soldier
5. A: Do you want to see a movie on Sunday?
B: _________
A. Yes, I will. B. Sounds great. C. Yes, you can. D. I didn’t see it.
6. I need to go to the _______ to send these letters to my grandparents.
A. library B. police station C. supermarket D. post office
7. I like going to the _______ because I can read and borrow many interesting books there.
A. bookstore B. library C. department store D. school
EXERCISE 4: Put the words in the correct order to make correct sentences.
1. The/ ago/ ten/ started/ minutes/ film /.
→ _______________________________________
2. watch/ you/ Did/ movie/ wild/ about/ the/ night/ animals/ last/ ?
→ _______________________________________
3. is/ an/ movie/ on/ There/ action/ theater/ Saturday/ on/ at/ night/ movie/ the/.
→ _______________________________________
EXERCISE 5: Rewrite the following sentences without changing the meaning.
1. The police station is behind the bookstore
→ The bookstore …………………………………………………………….
2. It’s a good idea to get up early to do morning exerise
→You should ………………………………………………………………………
3. My sister plays the piano at four thirty
→ My sister plays…………………………………………………………..
4. I am interested in watching TV
→ I like……………………………………………….
....
>> Tải file để tham khảo toàn bộ Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World
-
Chia sẻ:
Lê Thị tuyết Mai
- Ngày:
Đề cương ôn tập giữa học kì 2 Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World
126,7 KBNhiều người quan tâm
Tham khảo thêm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Đề thi lớp 6 tải nhiều
-
Đề thi học kì 2 Ngữ Văn lớp 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống năm 2025
-
Bộ đề thi học kì 1 môn Toán 6 sách Cánh diều năm 2025 - 2026
-
Bộ Đề thi học kì 2 Tiếng Anh lớp 6 năm 2025
-
Đề cương ôn tập học kì 2 môn Khoa học tự nhiên lớp 6 năm học 2021-2022 (Sách mới)
-
Đề thi học kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức năm 2025
Học tập tải nhiều
-
Ma trận đề thi giữa học kì 2 môn Toán 7 năm 2026 (CV 7991)
-
Tài liệu giới thiệu sách giáo khoa Đạo đức lớp 2 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống
-
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh 2026 tỉnh Bắc Ninh
-
Tài liệu giới thiệu sách giáo khoa Tự nhiên xã hội lớp 2 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống
-
Tài liệu giới thiệu sách giáo khoa Tiếng Việt lớp 2 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống
-
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh
-
Tài liệu giới thiệu sách giáo khoa Toán lớp 2 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống
-
Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 8 Cánh Diều CV 7991
-
Tài liệu giới thiệu sách giáo khoa Công nghệ lớp 3 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống
-
Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 9 Định hướng nghề nghiệp Cánh Diều
Bài viết hay Đề thi lớp 6
-
Đề cương ôn tập giữa học kì 2 Toán 6 năm 2025 - 2026 (3 sách)
-
Bộ đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh 6 Explore English năm 2025 - 2026
-
Đề thi học kì 2 Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp lớp 6 năm 2025
-
Đề cương ôn tập học kì 1 Lịch sử - Địa lí 6 năm 2025 - 2026 (3 sách)
-
Đề cương ôn tập giữa học kì 2 Ngữ văn 6 Kết nối tri thức
-
Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Giáo dục địa phương 6 năm 2025 - 2026