Đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ 12 Kết nối tri thức

Tải về
Lớp: Lớp 12
Môn: Công Nghệ
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống

Đề Công nghệ lớp 12 giữa học kì 2

Đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ 12 Kết nối tri thức là tài liệu ôn tập quan trọng giúp học sinh lớp 12 củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng làm bài trước kì kiểm tra giữa kì. Nội dung đề bám sát chương trình sách giáo khoa Công nghệ 12 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống, giúp học sinh hệ thống lại kiến thức trọng tâm, luyện tập các dạng câu hỏi thường gặp và nâng cao khả năng vận dụng vào thực tế.

Mô tả tài liệu: Đề thi giữa học kì 2 Công nghệ 12 Kết nối tri thức trong file tải về của Hoatieu bao gồm 1 mẫu đề thi có đáp án, có ma trận và bản đặc tả. Đề thi cấu trúc 2 phần: Trắc nghiệm, trắc nghiệm đúng sai.

Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 12 có đáp án

TT

Chương/ Chủ đề

Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

Tỉ lệ %

điểm

TNKQ nhiều lựa chọn

TNKQ Đúng - Sai

Biết

Hiểu

VD

Biết

Hiểu

VD

Biết

Hiểu

VD

1

Công nghệ giống thuỷ sản

1.1.Vai trò giống trong nuôi thủy sản

1

1

 

 

 

 

9

8

2

67,86

1.2. Đặc điểm một số giống thủy sản

2

2

 

 

 

 

1.3. Kĩ thuật ương, nuôi giống thủy sản.

3

2

 

 

 

2

1.4. Ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn và nhân giống thuỷ sản

3

2

 

 

 

 

2

Công nghệ thức ăn thủy sản

2.1. Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản

2

1

 

 

1

 

5

4

1

32,14

2.2. Bảo quản, chế biến thức ăn thuỷ sản.

 

3

2

 

 

 

1

Tổng

14

10

1

3

14

12

3

100

Tỉ lệ (%)

24

4

Tỉ lệ chung (%)

60

40

28

100

Lưu ý:

- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.

- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.

- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

Bản đặc tả xem trong file tải về.

SỞ GD&ĐT …

TRƯỜNG THPT …

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC .

MÔN: Công nghệ NN Lớp 12

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề gồm có 03 trang)

Họ và tên: ………………………………………………………. SBD: ……………………

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một số loài thủy sản có giá trị xuất khẩu cao ở Việt Nam là?

A. Cá tra, tôm hùm, cá basa, tôm càng xanh. B. Cá rô phi, ngao, cá tra, cá diêu hồng.

C. Cá chép, cá rô phi, cá trôi. D. Cá trắm, cá basa, tôm sú.

Câu 2. Phát biểu nào sai khi nói về vai trò của thủy sản với nền kinh tế và đời sống xã hội?

A. Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu.

B. Đảm bảo an ninh lương thực và phát triển bền vững.

C. Cung cấp nguồn thức ăn cho chăn nuôi.

D. Tạo thêm công ăn việc làm cho người lao động

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về điều kiện sống và đặc điểm sinh sản của cá chép?

A. Sống ở môi trường nước ngọt, đẻ con trong nước với số lượng lớn.

B. Sống ở môi trường nước mặn, đẻ con trong nước với số lượng lớn.

C. Sống ở môi trường nước mặn, đẻ trứng trong nước với số lượng lớn.

D. Sống ở môi trường nước ngọt, đẻ trứng trong nước với số lượng lớn.

Câu 4. Nhận định nào sau đây sai khi nói về đặc điểm sinh sản của cá?

A. Phần lớn cá đẻ trứng, thụ tinh ngoài ở môi trường nước.

B. Các loài cá khác nhau thì có tuổi thành thục giống nhau.

C. Trong tự nhiên cá sinh sản theo mùa, có mùa chính và mùa phụ.

D. So với động vật có xương sống khác thì cá có sức sinh sản cao nhất.

Câu 5. Đặc điểm nào đúng khi nói về sinh sản của tôm ?

A. Phân tính. B. Khi mới nở là lưỡng tính, lớn lên là phân tính.

C. Lưỡng tính. D. Khi mới nở là con cái, lớn lên là con đực.

Câu 6. Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?

A. Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ.

B. Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục.

C. Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm.

D. Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng nguỵ trang.

Câu 7. Dựa vào đặc điểm dinh dưỡng và kích thước của cá có thể phân chia các giai đoạn ương nuôi cá giống là?

A. Cá bột à cá giống. B. Cá hương à cá giống à cá bột.

C. Cá bột à cá hương à cá giống. D. Cá bột à cá giống.

Câu 8. Khâu nào sau đây là không bắt buộc trong các bước chuẩn bị ao ương?

A. Diệt mầm bệnh, cá tạp và địch hại. B. Bón phân gây màu tạo nguồn thức ăn tự nhiên.

C. Tạo môi trường sống thuận lợi. D. Bón phân hóa học kết hợp với phơi ao.

Câu 9. Hãy chọn các bước mô tả đúng của quy trình kỹ thuật ương cá.

A. Chuẩn bị thiết bị ương à thả giống à thu hoạchà chăm sóc và quản lý.

B. Chuẩn bị thiết bị ương à thả giống à chăm sóc và quản lý à thu hoạch.

C. Thả giống à chuẩn bị thiết bị ương à thu hoạch à chăm sóc và quản lý.

D. Chuẩn bị thiết bị ương à chăm sóc và quản lý à thả giống à thu hoạch.

Câu 10. Trong kĩ thuật ương cá giống nước ngọt cần chú ý các biện pháp kỹ thuật nào?

1. Thiết bị nuôi ương phù hợp. 2. Giống thả đạt chất lượng tốt.

3. Mật độ thả giống phù hợp. 4. Thức ăn, môi trường phù hợp với sinh trưởng của cá.

Số đáp án đúng là:

A. 2 B. 1 C.3 D. 4

Câu 11. Việc cải tạo đáy ao có vai trò gì trong công tác chuẩn bị ao nuôi cá?

A. Làm cho bùn đáy xốp, thoáng khí, diệt vi khuẩn, kí sinh trùng gây bệnh, tiêu diệt địch hại, cá tạp.

B. Tu sửa quang bờ, chống rò rỉ.

C. Để phân chuồng, phân xanh phân hủy nhanh.

D. Làm thoáng khí, chống rò rỉ, phân hủy nhanh chất độc.

Câu 12. Phát biểu nào đúng khi nói về ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống thủy sản?

A. Ứng dụng công nghệ nuôi cấy mô tế bào để sản xuất các loại giống tảo.

B. Ứng dụng CNSH để chẩn đoán phát hiện các vi sinh gây bệnh trên thủy sản.

C. Sản xuất các chế phẩm sinh học nhằm mục đích cải thiện môi trường và vật nuôi.

D. Chế phẩm sinh học probiotics trong nuôi trồng thuỷ sản.

Câu 13. Trong quy trình kỹ thuật sản xuất giống tôm sú, việc bón vôi có tác dụng gì?

A. Xử lý bể ( dụng cụ) B. Xử lý nước mặn

C. Xử lý nước ngọt D. Xử lý nước thải

Câu 14. Đối tượng nào được áp dụng công nghệ nuôi cấy mô tế bào trong nhân giống thủy sản ở Việt Nam?

A. Tôm sú và cá tra. B. Cá lăng. C. Cá rô phi. D. Rong sụn.

Câu 15. Chỉ thị phân tử được ứng dụng trong chọn giống thủy sản có nhược điểm là

A. cần yêu cầu cao về kĩ thuật và trang thiết bị.

B. rút ngắn thời gian chọn giống, tiết kiệm chi phí.

C. có thể chọn lọc ngay ở giai đoạn còn non.

D. cho kết quả chính xác hơn phương pháp chọn giống truyền thống.

Câu 16. Có bao nhiêu phát biểu đúng về các kỹ thuật thường được ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất giống thủy sản?

1. Kết hợp chọn giống truyền thống với phân tích biến dị ADN và sử dụng kỹ thuật gen.

2. Ứng dụng các công nghệ di truyền như chuyển cấy gen, đa bội thể, điều khiển giới tính.

3. Ứng dụng công nghệ sinh học (dinh dưỡng, sinh lý sinh sản, công nghệ gen).

4. Ứng dụng công nghệ tế bào trong nuôi cấy mô.

A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 17. Thành phần dinh dưỡng của các nhóm thức ăn thủy sản là

A. nước, glucid, protein, lipid, khoáng, vitamin. B. nước, protein, lipid, khoáng vi lượng.

C. nước, lipid, khoáng đa lượng. D. nước, glucid, lipid, vitamin.

Câu 18. Dựa vào nguồn gốc, thức ăn thủy sản được phân loại thành các nhóm nào sau đây?

A. Thức ăn tự nhiên, thức ăn thô B. Thức ăn tự nhiên, thức ăn giàu protein

C. Thức ăn tự nhiên, thức ăn nhân tạo D. Thức ăn tinh, thức ăn thô

Câu 19. Nhu cầu protein của cá thụ thuộc vào những đặc điểm nào?

1. Loài cá, mức độ hoạt động của cá. 2. Tuổi và khối lượng cơ thể.

3. Mật độ đàn. 4. Môi trường sống. 5. Chất lượng protein khẩu phần.

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 20. Biện pháp nào không có vai trò bảo vệ và phát triển nguồn thức ăn tự nhiên cho cá?

A. Bón phân vô cơ. B. Bón phân hữu cơ.

C. Thay nước khi cần thiết. D. Đánh bắt cá quá mức.

Câu 21. Việc sử dụng và bảo quản thức ăn đúng cách có ý nghĩa như thế nào trong sản xuất?

A. Giảm chi phí sản xuất, tăng năng suất, giảm giá thành sản phẩm, giảm ô nhiễm môi trường.

B. Tăng chi phí sản xuất, tăng ô nhiễm môi trường.

C. Giảm chi phí sản xuất, tăng giá thành sản phẩm.

D. Tăng chi phí sản xuất, tăng ô nhiễm môi trường.

Câu 22. Phân đạm, phân hữu cơ thuộc loại thức ăn nào dưới đây?

A. Thức ăn tinh. B. Thức ăn thô. C. Thức ăn hỗn hợp. D. Thức ăn hóa học.

Câu 23. Trong bảo quản, sử dụng thức ăn cho nuôi trồng thủy sản cần chú ý các đặc điểm nào?

1. Địa điểm cho ăn. 2. Đối tượng nuôi.

3. Phương pháp bảo quản thức ăn. 4. Quản lý chất thải.

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 24. Phát biểu nào sau đây là không đúng về cách sử dụng thức ăn cho cá?

A. Mỗi loài cá nuôi đều có nhu cầu chất lượng và số lượng thức ăn giống nhau.

B. Mỗi loài cá có hình thức bắt mồi khác nhau.

C. Lượng thức ăn hằng ngày của cá phụ thuộc từng loài cá, từng giai đoạn phát triển của cá và nhiệt độ môi trường vùng nước nuôi.

D. Đối với loài ăn khoẻ có tốc độ sinh trưởng nhanh thì lượng thức ăn hằng ngày cần nhiều hơn.

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Trong chuyến tham quan mô hình ương nuôi tôm giống trong bể, trước khi trình bày báo cáo nhóm học sinh đã thảo luận và nhận xét như sau:

a) Bể nuôi và nguồn nước dùng trong ương nuôi tôm giống phải được vệ sinh, khử trùng bằng hóa chất theo đúng quy định.

b) Tất cả các giai đoạn phát triển của tôm giống đều có thể sử dụng thức ăn nhân tạo với kích thước phù hợp.

c) Trước khi thả ương, ấu trùng phải được tắm qua dung dịch formol hoặc iodine nhằm mục đích để diệt ngoại kí sinh trùng.

d) Cần thả từ từ ấu trùng vào bể để ấu trùng quen dần với môi trường nước bể ương.

Xem thêm trong file tải về.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trong nhóm Lớp 12 thuộc chuyên mục Học tập của HoaTieu.vn. 

Đánh giá bài viết
1 8
Đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ 12 Kết nối tri thức
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm