Bảng lương viên chức 2026
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Bảng lương viên chức mới nhất năm 2026 là văn bản hành chính quan trọng, được xây dựng nhằm đảm bảo sự công bằng, minh bạch và thống nhất trong việc chi trả thu nhập cho đội ngũ viên chức thuộc các lĩnh vực khác nhau.
Việc ban hành bảng lương mới không chỉ phản ánh chính sách cải cách tiền lương của Nhà nước mà còn góp phần nâng cao đời sống, khuyến khích tinh thần trách nhiệm và hiệu quả công tác của viên chức. Nội dung bảng lương bao gồm hệ số lương, mức lương cơ sở, các khoản phụ cấp và chế độ liên quan, được quy định rõ ràng để các cơ quan, đơn vị áp dụng thống nhất. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng giúp cơ quan quản lý nhân sự thực hiện đúng quy định, đồng thời bảo đảm quyền lợi chính đáng cho người lao động trong khu vực công, phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế – xã hội hiện nay.
Bảng lương viên chức 2026
Tại Nghị quyết 265/2025/QH15 Kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XV Quốc hội đề nghị Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo các Bộ, ngành, địa phương phối hợp chặt chẽ với các cơ quan hữu quan tiếp tục theo dõi sát diễn biến, dự báo tình hình trong nước và thế giới, triển khai quyết liệt, đồng bộ, kịp thời, toàn diện các nhiệm vụ, giải pháp, khắc phục các tồn tại, hạn chế, bất cập trong các lĩnh vực, phấn đấu thực hiện thành công các mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ trong Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026.
Trong đó, tập trung triển khai có hiệu quả một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm, trong đó có nội dung về việc điều chỉnh một số loại phụ cấp, mức lương cơ sở, lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp hằng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công, trợ cấp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội theo Kết luận 206-KL/TW năm 2025.
Như vậy, dự kiến sẽ thực hiện điều chỉnh lương cơ sở năm 2026 theo Kết luận 206-KL/TW năm 2025.
Tuy nhiên, đến thời điểm hiện tại vẫn chưa có mức lương cơ sở mới thay thế mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng/tháng quy định tại Điều 3 Nghị định 73/2024/NĐ-CP.
Mức lương của viên chức = Hệ số lương x Mức lương cơ sở
Theo đó, bảng lương 2026 đối với cán bộ công chức viên chức và lực lượng vũ trang vẫn tính theo lương cơ sở quy định tại Nghị định 73/2024/NĐ-CP và hệ số lương quy định tại Nghị định 204/2004/NĐ-CP.
Theo đó, Căn cứ theo Thông tư 07/2024/TT-BNV, Nghị định 204/2004/NĐ-CP, Nghị định 73/2024/NĐ-CP quy định 07 bảng lương 2026 đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang chi tiết như sau:
Như vậy áp dụng vào công thức tính lương trên đây ta sẽ có dự kiến bảng lương của viên chức 2026 cụ thể như sau:
1. Bảng lương viên chức loại A năm 2026
1.1. Bảng lương viên chức loại A0
Đơn vị: Đồng
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương |
|
Bậc 1 |
2,1 |
4.914.000 |
|
Bậc 2 |
2,41 |
5.639.400 |
|
Bậc 3 |
2,72 |
6.364.800 |
|
Bậc 4 |
3,03 |
7.090.200 |
|
Bậc 5 |
3,34 |
7.815.600 |
|
Bậc 6 |
3,65 |
8.541.000 |
|
Bậc 7 |
3,96 |
9.266.400 |
|
Bậc 8 |
4,27 |
9.991.800 |
|
Bậc 9 |
4,58 |
10.717.200 |
|
Bậc 10 |
4,89 |
11.442.600 |
1.2. Bảng lương viên chức loại A1
Đơn vị: Đồng
|
Bậc |
Hệ số |
Bảng lương |
|
Bậc 1 |
2,34 |
5.475.600 |
|
Bậc 2 |
2,67 |
6.247.800 |
|
Bậc 3 |
3,0 |
7.020.000 |
|
Bậc 4 |
3,33 |
7.792.200 |
|
Bậc 5 |
3,66 |
8.564.400 |
|
Bậc 6 |
3,99 |
9.336.600 |
|
Bậc 7 |
4,32 |
10.108.800 |
|
Bậc 8 |
4,65 |
10.881.000 |
|
Bậc 9 |
4,98 |
11.653.200 |
1.3. Bảng lương viên chức loại A2
1.3.1. Bảng lương viên chức loại A2 nhóm A2.1
Đơn vị: Đồng
|
Bậc |
Hệ số |
Bảng lương |
|
Bậc 1 |
4,4 |
10.296.000 |
|
Bậc 2 |
4,74 |
11.091.600 |
|
Bậc 3 |
5,08 |
11.887.200 |
|
Bậc 4 |
5,42 |
12.682.800 |
|
Bậc 5 |
5,76 |
13.478.400 |
|
Bậc 6 |
6,1 |
14.274.000 |
|
Bậc 7 |
6,44 |
15.069.600 |
|
Bậc 8 |
6,78 |
15.865.200 |
1.3.2. Bảng lương viên chức loại A2 nhóm A2.2
Đơn vị: Đồng
|
Bậc |
Hệ số |
Bảng lương |
|
Bậc 1 |
4,0 |
9.360.000 |
|
Bậc 2 |
4,34 |
10.155.600 |
|
Bậc 3 |
4,68 |
10.951.200 |
|
Bậc 4 |
5,02 |
11.746.800 |
|
Bậc 5 |
5,36 |
12.542.400 |
|
Bậc 6 |
5,7 |
13.338.000 |
|
Bậc 7 |
6,04 |
14.133.600 |
|
Bậc 8 |
6,38 |
14.929.200 |
1.4. Bảng lương viên chức loại A3
1.4.1. Bảng lương viên chức loại A3 nhóm A3.1
Đơn vị: Đồng
|
Bậc |
Hệ số |
Bảng lương |
|
Bậc 1 |
6,2 |
14.508.000 |
|
Bậc 2 |
6,56 |
15.350.400 |
|
Bậc 3 |
6,92 |
16.192.800 |
|
Bậc 4 |
7,28 |
17.035.200 |
|
Bậc 5 |
7,64 |
17.877.600 |
|
Bậc 6 |
8,0 |
18.720.000 |
1.4.2. Bảng lương viên chức loại A3 nhóm A3.2
Đơn vị: Đồng
|
Bậc |
Hệ số |
Bảng lương |
|
Bậc 1 |
5,75 |
13.455.000 |
|
Bậc 2 |
6,11 |
14.297.400 |
|
Bậc 3 |
6,47 |
15.139.800 |
|
Bậc 4 |
6,83 |
15.982.200 |
|
Bậc 5 |
7,19 |
16.824.600 |
|
Bậc 6 |
7,55 |
17.667.000 |
2. Bảng lương viên chức loại B năm 2026
Đơn vị: Đồng
|
Bậc |
Hệ số |
Bảng lương |
|
Bậc 1 |
1,86 |
4.352.400 |
|
Bậc 2 |
2,06 |
4.820.400 |
|
Bậc 3 |
2,26 |
5.288.400 |
|
Bậc 4 |
2,46 |
5.756.400 |
|
Bậc 5 |
2,66 |
6.224.400 |
|
Bậc 6 |
2,86 |
6.692.400 |
|
Bậc 7 |
3,06 |
7.160.400 |
|
Bậc 8 |
3,26 |
7.628.400 |
|
Bậc 9 |
3,46 |
8.096.400 |
|
Bậc 10 |
3,66 |
8.564.400 |
|
Bậc 11 |
3,86 |
9.032.400 |
|
Bậc 12 |
4,06 |
9.500.400 |
3. Bảng lương viên chức loại C năm 2026
3.1. Bảng lương viên chức loại C nhóm C1
Đơn vị: Đồng
|
Bậc |
Hệ số |
Bảng lương |
|
Bậc 1 |
1,65 |
3.861.000 |
|
Bậc 2 |
1,83 |
4.282.200 |
|
Bậc 3 |
2,01 |
4.703.400 |
|
Bậc 4 |
2,19 |
5.124.600 |
|
Bậc 5 |
2,37 |
5.545.800 |
|
Bậc 6 |
2,55 |
5.967.000 |
|
Bậc 7 |
2,73 |
6.388.200 |
|
Bậc 8 |
2,91 |
6.809.400 |
|
Bậc 9 |
3,09 |
7.230.600 |
|
Bậc 10 |
3,27 |
7.651.800 |
|
Bậc 11 |
3,45 |
8.073.000 |
|
Bậc 12 |
3,63 |
8.494.200 |
3.2. Bảng lương viên chức loại C nhóm C2
Đơn vị: Đồng
|
Bậc |
Hệ số |
Bảng lương |
|
Bậc 1 |
2,0 |
4.680.000 |
|
Bậc 2 |
2,18 |
5.101.200 |
|
Bậc 3 |
2,36 |
5.522.400 |
|
Bậc 4 |
2,54 |
5.943.600 |
|
Bậc 5 |
2,72 |
6.364.800 |
|
Bậc 6 |
2,9 |
6.786.000 |
|
Bậc 7 |
3,08 |
7.207.200 |
|
Bậc 8 |
3,26 |
7.628.400 |
|
Bậc 9 |
3,44 |
8.049.600 |
|
Bậc 10 |
3,62 |
8.470.800 |
|
Bậc 11 |
3,8 |
8.892.000 |
|
Bậc 12 |
3,98 |
9.313.200 |
3.3. Bảng lương viên chức loại C nhóm C3
Đơn vị: Đồng
|
Bậc |
Hệ số |
Bảng lương |
|
Bậc 1 |
1,5 |
3.510.000 |
|
Bậc 2 |
1,68 |
3.931.200 |
|
Bậc 3 |
1,86 |
4.352.400 |
|
Bậc 4 |
2,04 |
4.773.600 |
|
Bậc 5 |
2,22 |
5.194.800 |
|
Bậc 6 |
2,4 |
5.616.000 |
|
Bậc 7 |
2,58 |
6.037.200 |
|
Bậc 8 |
2,76 |
6.458.400 |
|
Bậc 9 |
2,94 |
6.879.600 |
|
Bậc 10 |
3,12 |
7.300.800 |
|
Bậc 11 |
3,3 |
7.722.000 |
|
Bậc 12 |
3,48 |
8.143.200 |
Mời các bạn tham khảo thêm một số bài viết hữu ích khác trên chuyên mục Phổ biến pháp luật của trang Hoatieu.vn.
-
Chia sẻ:
Trần Thu Trang
- Ngày:
-
Tham vấn:
Đinh Ngọc Tùng
Tham khảo thêm
-
Những người được nghỉ hưu sớm từ 1/7/2025
-
Cách tính tiền lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ lễ, Tết 2025
-
Cách tính phụ cấp đối với giáo viên 2026 mới nhất
-
Thay đổi quy định về tiền lương, tiền công, tiền trợ cấp đóng BHYT từ 01/07/2025
-
Cách tính tiền thừa giờ cho giáo viên Tiểu học 2026
-
Lương hưu và trợ cấp một lần khi nghỉ hưu 2026
-
Các trường hợp người lao động nghỉ làm vẫn được hưởng nguyên lương 2026
-
Hệ số lương Đại học, Cao đẳng, Trung cấp mới nhất 2026
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Lao động - Tiền lương tải nhiều
Lao động - Tiền lương tải nhiều
-
Công văn 38/TTg-QHĐP triển khai Nghị quyết 265 về điều chỉnh lương cơ sở trong năm 2026
-
Thông tư 1/2026/TT-BNV hướng dẫn xếp lương người được tuyển dụng vào công chức
-
Nghị định 07/2026/NĐ-CP sửa đổi chế độ tiền lương cho cán bộ, công chức, viên chức
-
Bảng lương viên chức 2026
-
Hướng dẫn 56-HD/VPTW về mức chi tiền thưởng kèm theo các hình thức khen thưởng đối với tổ chức đảng và đảng viên
-
Công văn 19780-CV/VPTW điều chỉnh tiền thưởng đối với đảng viên tại Hướng dẫn 56
-
Công văn 12109/BNV-VP về điều chỉnh tiền lương phụ cấp, chế độ 178 đối với cán bộ công chức sau sáp nhập
-
Nghị định 47/2016/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
-
Công văn 11600/BNV-CTL&BHXH thông tin tăng lương cơ sở từ 2026
-
Công văn 11771/BNV-CTL&BHXH Chế độ nâng bậc lương trước thời hạn và chế độ tiền thưởng
Bài viết hay Lao động - Tiền lương
-
Bảng lương viên chức 2026
-
Từ 07/08/2025 người lao động nước ngoài được làm những công việc nào tại Việt Nam?
-
Cập nhật mới nhất về tăng lương tối thiểu vùng năm 2026
-
Trả lương thấp hơn lương tối thiểu vùng 2026 có bị phạt?
-
Tuổi nghỉ hưu người lao động 2022
-
Tổng hợp giải đáp thắc mắc tiền lương, thưởng ngày lễ, tết 2026