Mẫu C4-02c/KB Mẫu ủy nhiệm chi kèm nộp thuế
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Mẫu C4-02c/KB - Ủy nhiệm chi chuyển khoản, chuyển tiền điện tử (khấu trừ thuế)
Chắc hẳn ai trong chúng ta cũng từng ít nhất một lần lo sốt vó khi lệnh chuyển tiền bị trả về chỉ vì sai một ký hiệu nhỏ trên biểu mẫu. Nhất là khi Nghị định 347/2025/NĐ-CP vừa ra đời với những điều chỉnh mới về thủ tục hành chính tại Kho bạc Nhà nước, việc cập nhật Mẫu C4-02c/KB (Ủy nhiệm chi chuyển khoản, chuyển tiền điện tử có khấu trừ thuế) không còn là lựa chọn mà là yêu cầu bắt buộc để công việc trôi chảy.
Để hỗ trợ bạn đọc làm ủy nhiệm chi đơn giản hơn, trong bài viết dưới đây Hoatieu.vn xin giới thiệu mẫu ủy nhiệm chi chuẩn nhất để bạn không còn phải loay hoay đối chiếu từng dòng quy định khô khan. Đừng để những sai sót hành chính nhỏ nhặt làm chậm tiến độ thanh toán của đơn vị hay ảnh hưởng đến uy tín của bạn; hãy tải ngay mẫu C4-02c/KB mới nhất này về để việc giao dịch với Kho bạc trở nên nhẹ nhàng và chuyên nghiệp hơn bao giờ hết!
1. Mẫu ủy nhiệm chi kèm nộp thuế theo Nghị định 347/2025/NĐ-CP mới nhất
|
Không ghi vào khu vực này |
|
Mẫu số 18 |
|
Mã QR code (nếu có) |
Mã số hồ sơ1: ………..…….. ỦY NHIỆM CHI Lập ngày …. tháng …. năm ….. |
Đơn vị trả tiền: ............................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Tài khoản: …………………………….. Tại Kho bạc Nhà nước: .........................................
Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu số ……… ngày … tháng …. năm ………2
Hợp đồng hoặc Quyết định hỗ trợ/trợ cấp/đặt hàng/giao nhiệm vụ số …. ngày ... tháng ... năm... tổng số tiền: …………………. ký với đơn vị/tổ chức/cá nhân: ............................................................ 2;
Quy định về mức tạm ứng tại Hợp đồng hoặc Quyết định đặt hàng/giao nhiệm vụ: ........
Văn bản/Biên bản nghiệm thu số ……….. ngày …… tháng …. năm …. tổng số tiền: .......
ký với đơn vị/tổ chức/cá nhân: .................................................................................... 2
Nội dung thanh toán chung: .........................................................................................
|
Nội dung thanh toán3 |
Hóa đơn |
Chứng từ |
Mã nguồn ngân sách nhà nước |
Niên độ ngân sách |
Tổng số tiến |
Chia ra |
|||
|
|
Số |
Ngày |
Số |
Ngày |
|
|
|
Nộp thuế |
Thanh toán cho đối tượng thụ hưởng |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8)=(9)+(10) |
(9) |
(10) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|||||
Tổng số tiền ghi bằng chữ: ..........................................................................................
|
Trong đó: NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC: Tên đơn vị (Người nộp ngân sách nhà nước): …………………. Mã số thuế: ….. Mã nội dung kinh tế:.... Mã chương: …………. Số tờ khai/Số quyết định/Số thông báo/mã định danh hồ sơ hoặc khoản phải nộp (ID) 4 ……………………………………… Kỳ thuế/Ngày quyết định/Ngày thông báo: ……………………. Mã địa bàn hành chính5: …………………………………………. Số tài khoản thu ngân sách nhà nước6 ………………………… Cơ quan thu ngân sách: ………………………………………….. Kho bạc Nhà nước hạch toán khoản thu: ………………………. Tổng số tiền nộp ngân sách nhà nước (ghi bằng chữ): ………. THANH TOÁN CHO ĐỐI TƯỢNG THỤ HƯỞNG Đơn vị/cá nhân nhận tiền: ……………………………………….. Tài khoản:………………………………………………………….... Tại Kho bạc Nhà nước/ngân hàng: ………………………………... Tổng số tiền thanh toán (ghi bằng chữ): ………………………… |
PHẦN KHO BẠC 1. Nộp ngân sách nhà nước Nợ tài khoản: ……………… Có tài khoản: …………….... Nợ tài khoản: ……………… Có tài khoản: …………….... Mã cơ quan thu:…………… Mã địa bàn hành chính: ….. 2. Thanh toán cho đối tượng thụ hưởng: Nợ tài khoản: ……………… Có tài khoản: …………….... Mã địa bàn hành chính: ….. |
|
KHO BẠC NHÀ NƯỚC |
ĐƠN VỊ TRẢ TIỀN |
|||
|
Kế toán |
Kiểm soát |
Lãnh đạo Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch |
Kế toán trưởng |
Chủ tài khoản |
Ghi chú:
1 Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP, Điều 13 Thông tư số 03/2025/TT-VPCP và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế (nếu có).
2 Bỏ trống trong trường hợp khoản chi không có Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Quyết định hỗ trợ/trợ cấp/đặt hàng/giao nhiệm vụ, văn bản/ Biên bản nghiệm thu.
3 Đối với khoản chi có yêu cầu bảo mật: ghi “Khoản chi có yêu cầu bảo mật” kèm theo nội dung thanh toán.
4 Bao gồm cả trường hợp nộp thuế theo mã giao dịch điện tử (nộp trước khi phát sinh mã định danh khoản phải nộp - ID).
5 Ghi mã và tên địa bàn hành chính nơi phát sinh khoản thu theo hướng dẫn của cơ quan Thuế trong trường hợp nộp khoản thu do cơ quan Thuế quản lý thu chưa có mã định danh khoản phải nộp (ID).
6 Trường hợp nộp ngân sách nhà nước: ghi 7111; nộp ngân sách nhà nước theo kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước: ghi 71114; nộp thu hồi hoàn thuế giá trị gia tăng theo pháp luật thuế giá trị gia tăng: ghi 8993. Trường hợp nộp vào tài khoản tạm thu, tạm giữ của cơ quan thu ngân sách (nếu có): ghi số tài khoản của cơ quan thu ngân sách tại Kho bạc Nhà nước giao dịch (theo thông báo, hướng dẫn của cơ quan thu ngân sách).
Trường hợp là chứng từ điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
2. Mẫu ủy nhiệm chi kèm nộp thuế Nghị định 11/2020
Mẫu ủy nhiệm chi C4-02c/KB là biểu mẫu ủy nhiệm chi kèm nộp thuế được ban hành theo Nghị định 11/2020/NĐ-CP.
|
Không ghi vào |
ỦY NHIỆM CHI Lập ngày ... tháng ... năm ... |
Mẫu số 16c3 |
Đơn vị trả tiền: .....................................................................................................................
Địa chỉ: .................................................................................................................................
Tại Kho bạc Nhà nước: ........................................................................................................
Tài khoản: ............................................................................................................................
|
Nội dung thanh toán |
Mã nguồn NSNN |
Niên độ NS |
Tổng số tiền |
Chia ra |
|
|
Nộp thuế |
TT cho ĐV hưởng |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6) |
(5) |
(6) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
|
|
|
||
|
Tổng số tiền ghi bằng chữ:......................................................... Trong đó: NỘP THUẾ: Tên đơn vị (Người nộp thuế): Mã số thuế: Mã NDKT: Mã chương:........... Số Tờ khai/Quyết định/Thông báo: .................................... Kỳ thuế/Ngày Tờ khai/Quyết định/Thông báo: .................... Cơ quan quản lý thu: ..............................Kỳ thuế ............. KBNN hạch toán khoản thu .............................................. Tổng số tiền nộp thuế (ghi bằng chữ): ............................... THANH TOÁN CHO ĐƠN VỊ HƯỞNG |
KBNN GHI 1. Nộp thuế: Nợ TK: .................... Có TK: ..................... Nợ TK: ..................... Có TK: ..................... Mã CQ thu: ............... Mã ĐBHC: ................ 2. Thanh toán cho ĐV hưởng: Nợ TK: ....................... Có TK: ....................... |
Đơn vị nhận tiền: ............................................
Địa chỉ: ...........................................................
Tài khoản: .....................................................Tại Kho bạc Nhà nước (NH): ............................
Tổng số tiền thanh toán cho đơn vị hưởng (ghi bằng chữ): ...................................................
.................................................................................................................................................
|
KHO BẠC NHÀ NƯỚC Ngày ... tháng ... năm .... |
ĐƠN VỊ TRẢ TIỀN Ngày ... tháng ... năm .... |
|||
|
Kế toán |
Kế toán trưởng |
Giám đốc |
Kế toán trưởng (Ký, ghi họ tên) |
Chủ tài khoản (Ký, ghi họ tên, đóng dấu) |
Tải Biểu mẫu nghị định 11/2020
3. Mẫu ủy nhiệm chi có nộp thuế theo Thông tư 77/2017
Nội dung cơ bản của mẫu ủy nhiệm chi chuyển khoản, chuyển tiền điện tử (khấu trừ thuế) như sau:
ỦY NHIỆM CHI CHUYỂN KHOẢN, CHUYỂN TIỀN ĐIỆN TỬ
Lập ngày..... tháng....... năm.......
Đơn vị trả tiền:...........................................................................................
Địa chỉ:.........................................................................................................
Tại Kho bạc Nhà nước (NH):.......................................................................
Tài khoản:....................................................................................................
|
Nội dung thanh toán |
Tổng số tiền |
Chia ra |
|
|
Nộp thuế |
TT cho ĐV hưởng |
||
|
(1) |
(2) = (3) + (4) |
(3) |
(4) |
|
Tổng cộng |
|||
Tổng số tiền ghi bằng chữ:...........................................................................................
Trong đó:
NỘP THUẾ:
Tên đơn vị (Người nộp thuế):................................................................................................
Mã số thuế:.....................................Mã NDKT:...............................Mã chương:....................
Số Tờ khai/Quyết định/Thông báo:.......................................................................................
Kỳ thuế/Ngày Tờ khai/Quyết định/Thông báo:......................................................................
Cơ quan quản lý thu:..............................Mã CQ thu:............................................................
KBNN hạch toán khoản thu:.................................................................................................
Tổng số tiền nộp thuế (ghi bằng chữ):...........................................................................................
THANH TOÁN CHO ĐƠN VỊ HƯỞNG:
Đơn vị nhận tiền:...................................................................................................................
Mã ĐVQHNS:.........................................Địa chỉ:.....................................................................
Tài khoản:.........................................Tại Kho bạc Nhà nước (NH):..........................................
Tổng số tiền thanh toán cho đơn vị hưởng (ghi bằng chữ):......................................................
|
ĐƠN VỊ TRẢ TIỀN KBNN A Bộ phận kiểm soát chi ngày …. Bộ phận kế toán ghi sổ ngày .... Kế toán trưởng Chủ tài khoản Kiểm soát Phụ trách Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, ghi họ tên) (Ký, ghi họ tên, đóng dấu) |
|
|
NGÂN HÀNG A GHI SỔ NGÀY.......... Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc |
KBNN B, NGÂN HÀNG B GHI SỔ NGÀY.......... Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc |
4. Tải các biểu mẫu kèm theo Thông tư 77/2017/TT-BTC
Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.
Mời các bạn tham khảo thêm các biểu mẫu khác trong chuyên mục Biểu mẫu của HoaTieu.vn.
Tham khảo thêm
-
Mẫu C1-07b/NS: Giấy đề nghị điều chỉnh thu NSNN bằng ngoại tệ
-
Mẫu C4-01/KB ủy nhiệm thu
-
Mẫu C3-01/NS giấy rút vốn đầu tư
-
Mẫu C2-13/NS Giấy điều chỉnh cam kết chi ngân sách nhà nước
-
Mẫu C2-11a/NS giấy rút dự toán bổ sung từ ngân sách cấp trên
-
Mẫu C2-07/NS giấy đề nghị chi ngoại tệ
-
Mẫu C2-17a/NS lệnh ghi thu, ghi chi ngân sách - Kho bạc Nhà nước
-
Mẫu C2-10/NS phiếu điều chỉnh số liệu ngân sách
-
Chia sẻ:
Tran Thao
- Ngày:
Mẫu C4-02c/KB Mẫu ủy nhiệm chi kèm nộp thuế
18 KB 03/10/2017 1:47:00 CH-
Mẫu C4-02c/KB Mẫu ủy nhiệm chi kèm nộp thuế (mẫu cũ theo Nghị định 11)
50 KB -
Mẫu C4-02c/KB Mẫu ủy nhiệm chi kèm nộp thuế (PDF)
144,4 KB Xem thử -
Tải xuống định dạng (Doc) - mẫu cũ
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Thuế - Kế toán - Kiểm toán tải nhiều
-
Mẫu 01 - TT: Phiếu thu
-
Mẫu 05-TT: Giấy đề nghị thanh toán
-
Mẫu giấy biên nhận tiền mặt file Word viết tay mới nhất 2026
-
Mẫu số 02 - TT: Phiếu chi mới nhất 2026
-
HTKK 5.1.7 Chuẩn Tổng Cục Thuế 2026
-
Mẫu số 02 - VT: Phiếu xuất kho
-
Mẫu giấy xác nhận lương
-
Hóa đơn bán hàng, bán lẻ (Word, PDF, XLS) 2026
-
Mẫu giấy đi đường 2026 số C16-HD, 04 LDTL, C06-HD mới nhất
-
Mẫu biên bản huỷ hóa đơn 2026 mới nhất
Biểu mẫu tải nhiều
-
Mẫu 9A-KNĐ: Quyết định kết nạp lại Đảng viên (của cấp ủy có thẩm quyền)
-
Mẫu 9-KNĐ: Quyết định kết nạp Đảng viên
-
Mẫu 8-KNĐ: Nghị quyết đề nghị kết nạp Đảng viên
-
Mẫu 7-KNĐ: Báo cáo đề nghị kết nạp Đảng viên
-
Mẫu 6-KNĐ: Nghị quyết đề nghị kết nạp Đảng viên
-
Mẫu 5-KNĐ: Tổng hợp ý kiến nhận xét của các đoàn thể chính trị - xã hội nơi người vào Đảng sinh hoạt và chi ủy (hoặc chi bộ) nơi cư trú đối với người vào Đảng
-
Mẫu 4A-KNĐ: Nghị quyết giới thiệu đoàn viên công đoàn vào Đảng
-
Mẫu 4-KNĐ: Nghị quyết giới thiệu đoàn viên ưu tú vào Đảng
-
Mẫu 3-KNĐ: Giấy giới thiệu người vào Đảng
-
Mẫu 2-KNĐ: Lý lịch của người xin vào Đảng
-
Thủ tục hành chính
-
Hôn nhân - Gia đình
-
Giáo dục - Đào tạo
-
Tín dụng - Ngân hàng
-
Biểu mẫu Giao thông vận tải
-
Khiếu nại - Tố cáo
-
Hợp đồng - Nghiệm thu - Thanh lý
-
Thuế - Kế toán - Kiểm toán
-
Đầu tư - Kinh doanh
-
Việc làm - Nhân sự
-
Biểu mẫu Xuất - Nhập khẩu
-
Xây dựng - Nhà đất
-
Văn hóa - Du lịch - Thể thao
-
Bộ đội - Quốc phòng - Thương binh
-
Bảo hiểm
-
Dịch vụ công trực tuyến
-
Mẫu CV xin việc
-
Biển báo giao thông
-
Biểu mẫu trực tuyến