Bộ đề thi học kì môn Địa lí 9 Kết nối tri thức cả năm

Tải về
Lớp: Lớp 9
Môn: Địa Lý
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống

Bộ đề thi học kì Địa lí 9 Kết nối tri thức

Bộ đề thi học kì môn Địa lí 9 Kết nối tri thức cả năm được biên soạn bám sát chương trình mới, giúp học sinh lớp 9 củng cố kiến thức trọng tâm và rèn luyện kỹ năng làm bài hiệu quả. Tài liệu tổng hợp đề thi học kì I và học kì II theo cấu trúc chuẩn, có câu hỏi trắc nghiệm – tự luận đa dạng, kèm định hướng đáp án. Đây là nguồn tài liệu hữu ích giúp học sinh tự tin ôn tập và đạt kết quả cao trong các kì kiểm tra cuối kì.

Mô tả tài liệu: File tải về bao gồm:

  • 1 đề thi giữa học kì 1 Địa lí 9 KNTT
  • 1 đề thi cuối học kì 1 Địa lí 9 KNTT
  • 1 đề thi giữa học kì 2 Địa lí 9 KNTT
  • 1 đề thi cuối học kì 2 Địa lí 9 KNTT

Nội dung bộ đề thi học kì môn Địa lí 9 KNTT

Đề thi giữa học kì 1 Địa lí 9 KNTT

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

TT

Chủ đề/Chương

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

Tỷ lệ % điểm

Trắc nghiệm khách quan

Tự luận

Nhiều lựa chọn

Đúng/Sai

Biết

Hiểu

VD

Biết

Hiểu

VD

Biết

Hiểu

VD

Biết

Hiểu

VD

1

Chủ đề 1: Dân tộc và dân số, phân bố dân cư và các loại hình quần cư.

 

- Thành phần dân tộc

- Gia tăng dân số ở các thời kì

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

7,5

- Phân bố dân cư

1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

2,5

2

Chủ đề 2: Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

 

- Các nhân tố chính ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông, lâm, thuỷ sản

 

 

 

 

 

 

 

1

1

 

1

1

15

- Sự phát triển và phân bố nông, lâm, thuỷ sản

3

 

 

1

1

2

 

 

 

4

1

2

17,5

3

Chủ đề 3: Công nghiệp

- Nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2,5

- Sự phát triển và phân bố của các ngành công nghiệp chủ yếu

2

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

5,0

Tổng số lệnh hỏi

9

1

 

1

1

2

0

1

1

8

3

5

 

Tổng số điểm

2,5

1,0

1,5

2,0

1,5

1,5

5,0

Tỷ lệ %

50%

20%

30%

40%

30%

30%

100%

Bản đặc tả xem trong file tải về.

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5)

1) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Dân tộc Tày cư trú chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

A.Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B. Các đồng bằng ven biển phía Nam.

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

D. Tây Nguyên.

Câu 2: Theo số liệu năm 2021, qui mô dân số nước ta đứng thứ ba ở Đông Nam Á, sau các quốc gia nào sau đây?

A. Ma-lai-xi-a và Bru-nây.

B. In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.

C. Thái Lan và Mi-an-ma.

D. Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.

Câu 3: Năm 2021 dân số Việt Nam là bao nhiêu triệu người?

A. 90,5 triệu người B. 98,5 triệu người

C. 99 triệu người D. 103 triệu người

Câu 4: Các dân tộc thiểu số thường sinh sống ở đâu?

A. Vùng đồng bằng và ven biển

B. Vùng đồi núi và cao nguyên

C. Các khu vực đô thị

D. Vùng đồng bằng châu thổ

Câu 5. Chăn nuôi lợn tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

A. Đồng bằng sông Hồng. B. Bắc Trung Bộ.

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ. D. Đông Nam Bộ.

Câu 6: Cây lạc được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

B. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

C. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đông Nam Bộ.

Câu 7. Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A. chè. B. cà phê.

C. đỗ tương. D. thuốc lá.

Câu 8. Loại rừng nào dưới đây có thể tiến hành khai thác gỗ đi đôi với trồng mới?

A. Rừng đặc dụng. B. Rừng quốc gia.

C. Rừng sản xuất. D. Rừng phòng hộ.

Câu 9. Dệt may và giày da trở thành ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta chủ yếu dựa trên thế mạnh

A. tài nguyên thiên nhiên. B. lao động và thị trường.

C. đầu tư từ nước ngoài. D. truyền thống sản xuất.

Câu 10. Thuỷ năng sông suối là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?

A. Luyện kim B. Hoá chất

C. Thực phẩm D. Năng lượng

2) Câu trắc nghiệm đúng sai (1,0). Thí sinh trả lời trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

GIAI ĐOẠN 2010-2021

(Đơn vị: Nghìn tấn)

Năm

Sản lượng thủy sản

2010

2015

2021

Nuôi trồng

410,3

586,9

844,8

Khai thác

198,9

248,3

355,3

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, 2016, 2022)

a) Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.

b)Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác luôn nhỏ hơn thủy sản nuôi trồng.

c) Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng liên tục và tăng rất nhanh.

d) Tốc độ tăng trưởng tổng sản lượng thủy sản khá nhanh, đạt 197,0%.

PHẦN II: TỰ LUẬN (1,5)

Câu 1 (1,5)

Cho bảng số liệu

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG

VÀ SẢN LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC Ở NƯỚC TA,

GIAI ĐOẠN 2010 - 2023

(Đơn vị : triệu tấn)

Năm

2010

2015

2021

2023

Thủy sản nuôi trồng

2,73

3,55

4,88

5,46

Thủy sản khai thác

2,47

3,17

3,93

3,86

(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam, năm 2023)

a) Tính cơ cấu sản lượng thủy sản phân theo nuôi trồng, khai thác, giai đoạn 2010 - 2023

b) Nhận xét sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn trên.

Đáp án xem trong file tải về.

Đề thi cuối học kì 1 Địa lí 9 KNTT

Xem trong file tải về.

Đề thi giữa học kì 2 Địa lí 9 KNTT

Xem trong file tải về.

Đề thi cuối học kì 2 Địa lí 9 KNTT

Xem trong file tải về.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trong nhóm Lớp 9 thuộc chuyên mục Học tập của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
1
Bộ đề thi học kì môn Địa lí 9 Kết nối tri thức cả năm
Chọn file tải về :
Hỗ trợ Zalo
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi

Tải nhanh tài liệu

Bộ đề thi học kì môn Địa lí 9 Kết nối tri thức cả năm

Ưu đãi đặc biệt
Hỗ trợ Zalo