Câu hỏi trắc nghiệm nhận xét bảng số liệu có đáp án

Tải về
Lớp: Lớp 12
Môn: Địa Lý
Dạng tài liệu: Trắc nghiệm

100 câu trắc nghiệm nhận xét bảng số liệu Địa lí 12

Câu hỏi trắc nghiệm nhận xét bảng số liệu có đáp án là tài liệu ôn tập hữu ích giúp học sinh rèn luyện kỹ năng phân tích và xử lí dữ liệu trong các môn học. Thông qua hệ thống câu hỏi đa dạng, học sinh có thể luyện tập cách đọc bảng số liệu, nhận xét xu hướng và rút ra kết luận chính xác, từ đó nâng cao khả năng làm bài trong các bài kiểm tra và kì thi.

Câu hỏi đọc bảng số liệu trắc nghiệm môn Địa

Câu 1: Cho bảng số liệu:

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA TP. HỒ CHÍ MINH

Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

TP. Hồ Chí Minh (0C)

25,8

26,7

27,9

28,9

28,3

27,5

27,1

27,1

26,8

26,7

26,4

25,7

(Nguồn: SGK Địa lí 12 Nâng cao, trang 44)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ nhiệt của TP. Hồ Chí Minh?

A. Biên độ nhiệt độ năm nhỏ hơn 50C.

B. Nhiệt độ trung bình năm lớn hơn 250C.

C. Có 3 tháng mùa đông lạnh.

D. Không có mùa đông lạnh.

Câu 2: Cho bảng số liệu:

TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2019

(Đơn vị: triệu người)

Nước

Phi-li-pin

Ma-lai-xi-a

In-đô-nê-xi-a

Thái Lan

Số dân

108,1

32,8

268,4

66,4

Dân thành thị

50,7

24,9

142,3

33,1

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê 2020)

Theo bảng số liệu, cho biết nước nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị thấp nhất?

A. Phi-li-pin.

B. Thái Lan.

C. In-đô-nê-xi-a.

D. Ma-lai-xi-a.

Câu 3: Cho bảng số liệu sau:

DÂN SỐ CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2010 - 2019

(Đơn vị: Triệu người)

Năm

2010

2013

2015

2016

2019

Thái Lan

65,9

66,8

67,2

67,5

69,7

Việt Nam

86,5

90,7

92,6

93,6

96,2

(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh dân số của Thái Lan và Việt nam giai đoạn 2010 đến 2019?

A. Dân số Việt Nam tăng chậm hơn dân số Thái Lan.

B. Thái Lan có quy mô dân số lớn hơn Việt Nam.

C. Dân số Việt Nam tăng nhanh, dân số Thái Lan giảm.

D.Việt Nam có quy mô dân số lớn hơn Thái Lan.

Câu 4: Cho bảng số liệu:

TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH, NĂM 2018

(Đơn vị: Nghìn người)

Tỉnh

Bắc Ninh

Thanh Hóa

Bình Định

Tiền Giang

Số dân

1247,5

3558,2

1534,8

1762,3

Số dân thành thị

353,6

616,1

475,5

272,9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?

A. Thanh Hóa cao hơn Tiền Giang.

B. Bình Định thấp hơn Bắc Ninh.

C. Tiền Giang cao hơn Bình Định.

D. Bắc Ninh cao hơn Thanh Hóa.

Câu 5: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Năm

1989

1999

2009

2014

2019

Dân số (triệu người)

64,4

76,3

86,0

90,7

96,2

Tỉ lệ gia tăng dân số (%)

2,1

1,51

1,06

1,08

0,9

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta, giai đoạn 1989 - 2019?

A. Số dân tăng liên tục.

B. Tỉ lệ gia tăng dân số giảm liên tục.

C. Số dân tăng gấp đôi.

D. Tỉ lệ gia tăng dân số giảm 2 lần.

Xem thêm trong file tải về.

Mời các bạn tham khảo các bài viết khác trong chuyên mục Lớp 12 của Hoatieu.

Đánh giá bài viết
1 2
Câu hỏi trắc nghiệm nhận xét bảng số liệu có đáp án
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm