Mẫu số: 09-TT: Bảng kê chi tiền
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Mẫu số: 09-TT: Bảng kê chi tiền mới nhất hiện nay
- 1. Bảng kê chi tiền theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất
- 2. Nội dung Bảng kê chi tiền theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất
- 3. Hướng dẫn cách ghi Bảng kê chi tiền theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất - (Mẫu 09 - TT)
- 4. Mẫu số: 09-TT: Bảng kê chi tiền theo Thông tư 133/2016/TT-BTC
- 5. Bảng kê chi tiền ban hành kèm theo Thông tư 200/2014/TT-BTC
- 6. Bảng kê chi tiền ban hành theo Quyết định 48/2006/QĐ-BTC
Mẫu số 09-TT: Bảng kê chi tiền là chứng từ kế toán trung gian quan trọng được ban hành kèm theo Thông tư 99/2025/TT-BTC, đóng vai trò then chốt trong việc tổng hợp và quản lý các khoản chi bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản tại đơn vị. Biểu mẫu này được thiết kế nhằm mục đích liệt kê chi tiết các khoản chi lẻ, các khoản thanh toán có cùng tính chất hoặc phát sinh trong cùng một khoảng thời gian nhất định trước khi lập Phiếu chi chính thức.
Việc áp dụng đúng Mẫu 09-TT giúp kế toán viên kiểm soát chặt chẽ luồng tiền, đảm bảo tính khớp đúng giữa tổng số tiền trên bảng kê với các hóa đơn, chứng từ gốc đính kèm. Đồng thời, đây cũng là căn cứ pháp lý quan trọng để người phê duyệt và cơ quan thanh kiểm tra đánh giá tính minh bạch, hợp lý của các khoản chi tiêu nội bộ. Sử dụng mẫu bảng kê chuẩn mực này không chỉ giúp tối ưu hóa quy trình thủ quỹ mà còn giảm thiểu rủi ro sai sót trong công tác hạch toán tài chính doanh nghiệp.
- Mẫu số 01-BH: Bảng thanh toán hàng đại lý, ký gửi
- Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ
- Phiếu xác nhận sản phẩm hoặc công việc hoàn thành
1. Bảng kê chi tiền theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất

2. Nội dung Bảng kê chi tiền theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất
|
Đơn vị: ................ |
Mẫu số 09 - TT |
BẢNG KÊ CHI TIỀN
Ngày..... tháng..... năm....
Họ và tên người chi: ....................................................................................................
Bộ phận (hoặc địa chỉ):.................................................................................................
Chi cho công việc: .......................................................................................................
|
STT |
Chứng từ |
Nội dung chi |
Số tiền |
|
|
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
|
|
|
A |
B |
C |
D |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
Số tiền bằng chữ: ........................................................................................................
(Kèm theo.... chứng từ gốc).
|
Người lập bảng kê |
Kế toán trưởng |
Người duyệt |
Ghi chú: Tùy theo đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh và yêu cầu quản lý của đơn vị mình, doanh nghiệp được xây dựng, thiết kế biểu mẫu chứng từ kế toán.
3. Hướng dẫn cách ghi Bảng kê chi tiền theo Thông tư 99/2025/TT-BTC mới nhất - (Mẫu 09 - TT)
1. Mục đích: Bảng kê chi tiền là bảng liệt kê các khoản tiền đã chi, làm căn cứ quyết toán các khoản tiền đã chi và ghi sổ kế toán.
2. Phương pháp và trách nhiệm ghi
Góc trên bên trái ghi rõ tên đơn vị. Phần đầu ghi rõ họ tên, bộ phận, địa chỉ của người chi tiền và ghi rõ nội dung chi cho công việc gì.
- Cột A,B,C,D ghi rõ số thứ tự, số hiệu, ngày, tháng chứng từ và diễn giải nội dung chi của từng chứng từ.
- Cột 1: Ghi số tiền.
Bảng kê chi tiền phải ghi rõ tổng số tiền bằng chữ và số chứng từ gốc đính kèm.
Bảng kê chi tiền được lập thành 2 bản:
- 1 bản lưu ở thủ quỹ.
- 1 bản lưu ở kế toán quỹ.
4. Mẫu số: 09-TT: Bảng kê chi tiền theo Thông tư 133/2016/TT-BTC
Mẫu 1: Bảng kê chi tiền ban hành kèm theo Thông tư 133/2016/TT-BTC
|
Đơn vị: ................................ Bộ phận: ............................. |
Mẫu số 09 - TT (Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính) |
Ngày.....tháng.....năm.....
Họ và tên người chi: ..................................................................................................
Bộ phận (hoặc địa chỉ): ..............................................................................................
Chi cho công việc: ....................................................................................................
| STT | Chứng từ | Nội dung chi | Số tiền | |
| Số hiệu | Ngày, tháng | |||
| A | B | C | D | 1 |
| Cộng | ||||
Số tiền bằng chữ:.......................................................................................................
(Kèm theo.... chứng từ gốc).
| Người lập bảng kê (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Người duyệt (Ký, họ tên) |
5. Bảng kê chi tiền ban hành kèm theo Thông tư 200/2014/TT-BTC
|
Đơn vị: ..................... Bộ phận: .................. |
Mẫu số 09 - TT (Ban hành theo Thông tư số: 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của BTC) |
BẢNG KÊ CHI TIỀN
Ngày..... tháng..... năm....
Họ và tên người chi: .................................................................................................
Bộ phận (hoặc địa chỉ): .............................................................................................
Chi cho công việc: ....................................................................................................
| STT | Chứng từ | Nội dung chi | Số tiền | |
| Số hiệu | Ngày, tháng | |||
| A | B | C | D | 1 |
| Cộng | ||||
Số tiền bằng chữ: ......................................................................................................
(Kèm theo.... chứng từ gốc).
| Người lập bảng kê (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Người duyệt (Ký, họ tên) |
6. Bảng kê chi tiền ban hành theo Quyết định 48/2006/QĐ-BTC
|
Đơn vị: ……................ Bộ phận: …….............. |
Mẫu số: 09-TT (Ban hành theo Quyết định số: 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC) |
BẢNG KÊ CHI TIỀN
Ngày ... tháng ... năm ....
Họ và tên người chi: ...................................................................................................
Bộ phận (hoặc địa chỉ): ...............................................................................................
Chi cho công việc: ......................................................................................................
|
STT |
Chứng từ |
Nội dung chi |
Số tiền |
|
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
|||
|
A |
B |
C |
D |
1 |
|
|
||||
|
Cộng |
||||
Số tiền bằng chữ: .........................................................................................................
(Kèm theo .... chứng từ gốc).
| Người lập bảng kê (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Người duyệt (Ký, họ tên) |
Mời bạn đọc cùng tải về bản DOCX hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung thông tin và chỉnh sửa chi tiết.
Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục thuế kiểm toán kế toán trong mục biểu mẫu nhé.
Tham khảo thêm
-
Chia sẻ:
Nguyễn Linh An
- Ngày:
Mẫu số: 09-TT: Bảng kê chi tiền
22,5 KB-
Mẫu số: 09-TT: Bảng kê chi tiền (mẫu cũ)
63,5 KB -
Mẫu số: 09-TT: Bảng kê chi tiền (tệp PDF)
107,2 KB Xem thử
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Thuế - Kế toán - Kiểm toán tải nhiều
-
Mẫu 01 - TT: Phiếu thu
-
Mẫu 05-TT: Giấy đề nghị thanh toán
-
Mẫu giấy biên nhận tiền mặt file Word viết tay mới nhất 2026
-
Mẫu số 02 - TT: Phiếu chi mới nhất 2026
-
HTKK 5.1.7 Chuẩn Tổng Cục Thuế 2026
-
Mẫu số 02 - VT: Phiếu xuất kho
-
Mẫu giấy xác nhận lương
-
Hóa đơn bán hàng, bán lẻ (Word, PDF, XLS) 2026
-
Mẫu giấy đi đường 2026 số C16-HD, 04 LDTL, C06-HD mới nhất
-
Mẫu biên bản huỷ hóa đơn 2026 mới nhất
Biểu mẫu tải nhiều
-
Giấy chứng nhận học lớp bồi dưỡng nhận thức về Đảng
-
Mẫu 2B-HKN: Quyết định công nhận đảng viên chính thức sau khi khắc phục, thực hiện đúng quy định về thẩm quyền, thủ tục
-
Mẫu 2A-HKN: Công văn chỉ đạo việc làm lại, thực hiện đúng các quy định về thẩm quyền, thủ tục công nhận đảng viên chính thức
-
Mẫu 3B-HKN: Quyết định hủy quyết định kết nạp lại đảng viên sai quy định, không đúng tiêu chuẩn, điều kiện
-
Mẫu 3A-HKN: Quyết định hủy quyết định kết nạp đảng viên sai quy định, không đúng tiêu chuẩn, điều kiện
-
Mẫu 4-HKN: Quyết định hủy quyết định công nhận đảng viên chính thức sai quy định, không đúng tiêu chuẩn, điều kiện
-
Mẫu 1-KPĐV: Quyết định khôi phục quyền của đảng viên
-
Mẫu 1-NSH: Quyết định nối lại sinh hoạt đảng của đảng viên
-
Giấy chứng nhận cấp, đổi lại
-
Mẫu Kế hoạch thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên 2026-2030
Bài viết hay Thuế - Kế toán - Kiểm toán
-
Mẫu số 17/TB- ĐKT: Thông báo người nộp thuế ngừng hoạt động và làm thủ tục chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
Mẫu bảng kê hoá đơn hàng hoá, dịch vụ mua vào chịu thuế tiêu thụ đặc biệt
-
Mẫu C1-04/NS: Lệnh hoàn trả khoản thu ngân sách Nhà nước
-
Mẫu C6-13/NS giấy đề nghị tạm cấp dự toán ngân sách
-
Mẫu bản kê thanh toán khám chữa bệnh (1 cửa)
-
Mẫu đếm hàng tồn kho thực tế - Tiếng Anh
-
Thủ tục hành chính
-
Hôn nhân - Gia đình
-
Giáo dục - Đào tạo
-
Tín dụng - Ngân hàng
-
Biểu mẫu Giao thông vận tải
-
Khiếu nại - Tố cáo
-
Hợp đồng - Nghiệm thu - Thanh lý
-
Thuế - Kế toán - Kiểm toán
-
Đầu tư - Kinh doanh
-
Việc làm - Nhân sự
-
Biểu mẫu Xuất - Nhập khẩu
-
Xây dựng - Nhà đất
-
Văn hóa - Du lịch - Thể thao
-
Bộ đội - Quốc phòng - Thương binh
-
Bảo hiểm
-
Dịch vụ công trực tuyến
-
Mẫu CV xin việc
-
Biển báo giao thông
-
Biểu mẫu trực tuyến