Bảng lương cán bộ chuyên trách cấp xã 2026
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Bảng lương cán bộ cấp xã mới nhất năm 2023
- 1. Cán bộ cấp xã là ai?
- 2. Chức vụ, chức danh cán bộ, công chức cấp xã
- 3. Bảng lương cán bộ cấp xã 2026
- 3.1. Công thức tính lương cán bộ 2026
- 3.2. Hệ số lương, bậc lương cán bộ cấp xã 2026
- 3.3. Bảng lương cán bộ cấp xã có trình độ sơ cấp hoặc chưa đào tạo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đến 30/6/2023
- 3.4. Bảng lương cán bộ cấp xã có trình độ sơ cấp hoặc chưa đào tạo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ từ 01/7/2023
- 4. Bảng lương công chức cấp xã loại A 2026
- 5. Bảng lương công chức cấp xã loại B 2026
Lương tối thiểu vùng và lương cơ sở năm 2023 đều chính thức được công bố và đều tăng so với các mức trước đó. Theo đó lương cán bộ cũng được tăng lên. HoaTieu.vn xin giới thiệu tới các bạn bảng lương chi tiết dành cho cán bộ chuyên trách cấp xã năm 2023.
1. Cán bộ cấp xã là ai?
Theo khoản 3 Điều 4 Luật Cán bộ, công chức 2008:
Điều 4. Cán bộ, công chức
......
3. Cán bộ xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) là công dân Việt Nam, được bầu cử giữ chức vụ theo nhiệm kỳ trong Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy, người đứng đầu tổ chức chính trị - xã hội; công chức cấp xã là công dân Việt Nam được tuyển dụng giữ một chức danh chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã, trong biên chế và hưởng lương từ ngân sách nhà nước.
2. Chức vụ, chức danh cán bộ, công chức cấp xã
Theo điều 61, Luật Cán bộ, công chức 2008 thì Cán bộ, công chức cấp xã bao gồm cán bộ cấp xã và công chức cấp xã và quy định về chức vụ, chức danh cán bộ, công chức cấp xã như sau:
2.1. Cán bộ cấp xã có những chức vụ nào?
Cán bộ cấp xã có các chức vụ sau đây:
a) Bí thư, Phó Bí thư Đảng uỷ;
b) Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân;
c) Chủ tịch, Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân;
d) Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
đ) Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh;
e) Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam;
g) Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam (áp dụng đối với xã, phường, thị trấn có hoạt động nông, lâm, ngư, diêm nghiệp và có tổ chức Hội Nông dân Việt Nam);
h) Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam.
(Theo Khoản 2, Điều 61 Luật Cán bộ, công chức 2008)
2.2. Chức danh công chức cấp xã
3. Công chức cấp xã có các chức danh sau đây:
a) Trưởng Công an;
b) Chỉ huy trưởng Quân sự;
c) Văn phòng - thống kê;
d) Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (đối với phường, thị trấn) hoặc địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (đối với xã);
đ) Tài chính - kế toán;
e) Tư pháp - hộ tịch;
g) Văn hóa - xã hội.
Công chức cấp xã do cấp huyện quản lý.
(Theo Khoản 3, Điều 61 Luật Cán bộ, công chức 2008)
3. Bảng lương cán bộ cấp xã 2026
3.1. Công thức tính lương cán bộ 2026
Mức lương = Mức lương cơ sở x hệ số lương hiện hưởng
Về mức lương cơ sở:
- Mức lương cơ sở hiện hành là 1.490.000 đồng/tháng (theo Nghị định 38/2019/NĐ-CP).
- Mức lương cơ sở từ ngày 01/7/2023 là 1.800.000 đồng/tháng (theo Nghị quyết 69/2022/QH15)
Tham khảo thêm: Bảng lương tối thiểu vùng theo địa phương mới nhất
3.2. Hệ số lương, bậc lương cán bộ cấp xã 2026
Cán bộ cấp xã có trình độ sơ cấp hoặc chưa đào tạo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ thực hiện xếp lương chức vụ theo hệ số lương, bậc sau đây:
|
STT |
Chức vụ |
Hệ số lương |
|
|
Bậc 1 |
Bậc 2 |
||
|
1 |
Bí thư đảng ủy |
2,35 |
2,85 |
|
2 |
- Phó Bí thư đảng ủy - Chủ tịch Hội đồng nhân dân - Chủ tịch Ủy ban nhân dân |
2,15 |
2,65 |
|
3 |
- Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc - Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân - Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân |
1,95 |
2,45 |
|
4 |
- Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh - Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ - Chủ tịch Hội Nông dân - Chủ tịch Hội Cựu chiến binh |
1,75 |
2,25 |
Lưu ý: Cán bộ cấp xã là người đang hưởng chế độ hưu trí hoặc trợ cấp mất sức lao động, ngoài lương hưu hoặc trợ cấp mất sức lao động hiện hưởng, hàng tháng được hưởng một khoản phụ cấp bằng 100% mức lương bậc 1 của chức danh hiện đảm nhiệm theo quy định đối với cán bộ cấp xã có trình độ sơ cấp hoặc chưa đào tạo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ và không phải đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.
Sau thời gian đủ 5 năm (60 tháng), nếu hoàn thành nhiệm vụ được giao và không bị kỷ luật trong suốt thời gian này thì được hưởng 100% mức lương bậc 2 của chức danh đảm nhiệm.
3.3. Bảng lương cán bộ cấp xã có trình độ sơ cấp hoặc chưa đào tạo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ đến 30/6/2023
|
TT |
Chức vụ |
Mức lương (Đơn vị: Đồng) |
|
|
Bậc 1 |
Bậc 2 |
||
|
1 |
Bí thư đảng ủy |
3.501.500 |
4.246.500 |
|
2 |
- Phó Bí thư đảng ủy - Chủ tịch Hội đồng nhân dân - Chủ tịch Ủy ban nhân dân |
3.203.500 |
3.948.500 |
|
3 |
- Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc - Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân - Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân |
2.905.500 |
3.650.500 |
|
4 |
- Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh - Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ - Chủ tịch Hội Nông dân - Chủ tịch Hội Cựu chiến binh |
2.607.500 |
3.352.500 |
3.4. Bảng lương cán bộ cấp xã có trình độ sơ cấp hoặc chưa đào tạo trình độ chuyên môn, nghiệp vụ từ 01/7/2023
|
STT |
Chức vụ |
Hệ số lương |
|
|
Bậc 1 |
Bậc 2 |
||
|
1 |
Bí thư đảng ủy |
4.230.000 |
5.130.000 |
|
2 |
- Phó Bí thư đảng ủy - Chủ tịch Hội đồng nhân dân - Chủ tịch Ủy ban nhân dân |
3.870.000 |
4.770.000 |
|
3 |
- Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc - Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân - Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân |
3.510.000 |
4.410.000 |
|
4 |
- Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh - Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ - Chủ tịch Hội Nông dân - Chủ tịch Hội Cựu chiến binh |
3.150.000 |
4.050.000 |
4. Bảng lương công chức cấp xã loại A 2026
4.1. Bảng lương công chức cấp xã loại A3
(Đơn vị: VNĐ)
|
Hệ số lương |
Mức lương đến 30/6/2023 |
Mức lương từ 01/7/2023 |
|
6,2 |
9.238.000 |
11.160.000 |
|
6,56 |
9.774.400 |
11.808.000 |
|
6,92 |
10.310.800 |
12.456.000 |
|
7,28 |
10.847.200 |
13.104.000 |
|
7,64 |
11.383.600 |
13.752.000 |
|
8 |
11.920.000 |
14.400.000 |
4.2. Bảng lương công chức cấp xã loại A2
(Đơn vị: VNĐ)
|
Hệ số lương |
Mức lương đến 30/6/2023 |
Mức lương từ 01/7/2023 |
|
4,40 |
6.556.000 |
7.920.000 |
|
4,74 |
7.062.600 |
8.532.000 |
|
5,08 |
7.569.200 |
9.144.000 |
|
5,42 |
8.075.800 |
9.756.000 |
|
5,76 |
8.582.400 |
10.368.000 |
|
6,1 |
9.089.000 |
10.980.000 |
|
6,44 |
9.595.600 |
11.592.000 |
|
6,778 |
10.099.220 |
12.200.400 |
4.3. Bảng lương công chức cấp xã loại A1
(Đơn vị: VNĐ)
|
Hệ số lương |
Mức lương đến 30/6/2023 |
Mức lương từ 01/7/2023 |
|
2,34 |
3.486.600 |
4.212.000 |
|
2,67 |
3.978.300 |
4.806.000 |
|
3 |
4.470.000 |
5.400.000 |
|
3,33 |
4.961.700 |
5.994.000 |
|
3,66 |
5.453.400 |
6.588.000 |
|
3,99 |
5.945.100 |
7.182.000 |
|
4,32 |
6.436.800 |
7.776.000 |
|
4,65 |
6.928.500 |
8.370.000 |
|
4,98 |
7.420.200 |
8.964.000 |
4.4. Bảng lương công chức cấp xã loại A0
(Đơn vị: VNĐ)
|
Hệ số lương |
Mức lương đến 30/6/2023 |
Mức lương từ 01/7/2023 |
|
2,1 |
3.129.000 |
3.780.000 |
|
2,41 |
3590.900 |
4.338.000 |
|
2,72 |
4.052.800 |
4.896.000 |
|
3,03 |
4.514.700 |
5.454.000 |
|
3,34 |
4.976.600 |
6.012.000 |
|
3,65 |
5.438.500 |
6.570.000 |
|
3,96 |
5.900.400 |
7.128.000 |
|
4,27 |
6.362.300 |
7.686.000 |
|
4,58 |
6.824.200 |
8.244.000 |
|
4,89 |
7.286.100 |
8.802.000 |
5. Bảng lương công chức cấp xã loại B 2026
(Đơn vị: VNĐ)
|
Hệ số lương |
Mức lương đến 30/6/2023 |
Mức lương từ 01/7/2023 |
|
1,86 |
2.771.400 |
3.348.000 |
|
2,06 |
3.069.400 |
3.708.000 |
|
2,26 |
3.367.400 |
4.068.000 |
|
2,46 |
3.665.400 |
4.428.000 |
|
2,66 |
3.963.400 |
4.788.000 |
|
2,86 |
4.261.400 |
5.148.000 |
|
3,06 |
4.559.400 |
5.508.000 |
|
3,26 |
4.857.400 |
5.868.000 |
|
3,46 |
5.155.400 |
6.228.000 |
|
3,66 |
5.453.400 |
6.588.000 |
|
3,86 |
5.751.400 |
6.948.000 |
|
4,06 |
6.049.400 |
7.308.000 |
Trên đây là bảng lương cán bộ chuyên trách cấp xã năm 2023. Mời các bạn tham khảo các bài viết liên quan Mục Hỏi đáp pháp luật về Lao động Tiền lương trên chuyên mục Pháp luật của HoaTieu.vn như sau:
Tham khảo thêm
-
Nghị định 153/2016/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động
-
Hệ số lương Đại học, Cao đẳng, Trung cấp mới nhất 2026
-
Cập nhật bảng lương cơ sở và bảng lương tối thiểu vùng 2017
-
Lương tối thiểu năm 2017 sẽ lên 3,75 triệu đồng
-
Cách tính phụ cấp độc hại mới nhất
-
Định kiến giới là gì?
-
Mức lương trưởng thôn, tổ trưởng tổ dân phố mới nhất 2026
-
Tăng lương cơ sở 2026
-
Chia sẻ:
Phùng Thị Kim Dung
- Ngày:
Bảng lương cán bộ chuyên trách cấp xã 2026
19 KB 09/12/2016 11:25:00 SATheo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Lao động - Tiền lương tải nhiều
-
Tăng công tác phí cho công chức, viên chức từ ngày 1/7/2017
-
Chế độ trực hè, trực Tết của giáo viên các cấp 2026
-
Lịch nghỉ Tết dương lịch 2026 của người lao động, cán bộ công chức
-
Cách tính lương giáo viên tiểu học theo quy định mới nhất 2026
-
Bảng lương mới Quân đội 2026
-
Hệ số lương Đại học, Cao đẳng, Trung cấp mới nhất 2026
-
Cách tính lương, phụ cấp của cán bộ, công chức từ 01/7/2017
-
Giáo viên nghỉ thai sản trùng với thời gian nghỉ hè: Được bố trí tiếp thời gian nghỉ
-
Bảng lương công chức viên chức mới nhất hiện nay
-
Mức lương tối thiểu vùng mới nhất từ 1/1/2026
Pháp luật tải nhiều
-
Bộ quy tắc ứng xử văn hóa trong trường học
-
Công văn 38/TTg-QHĐP triển khai Nghị quyết 265 về điều chỉnh lương cơ sở trong năm 2026
-
Những thay đổi quan trọng trong tuyển sinh đại học 2026
-
Ký hiệu biển số xe máy, ô tô Hà Nội 2026
-
Mẫu thông báo thay đổi giờ làm việc
-
Công văn 122/BTP-TCCB 2026 về tiếp tục sắp xếp, bố trí đội ngũ công chức tư pháp địa phương
-
Quyết định 40/QĐ-BGDĐT công nhận chứng chỉ tiếng Nhật tương đương ngoại ngữ 6 bậc dùng cho tuyển sinh, đào tạo đại học
-
Quyết định 35/QĐ-BGDĐT: Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi lĩnh vực thi, tuyển sinh
-
Quyết định 2270/QĐ-TTg nâng cao chất lượng giáo dục mầm non đô thị, khu công nghiệp giai đoạn 2025–2035
-
Công văn 12009/BNV về cải cách tiền lương, tăng lương cơ sở trong năm 2026