Giáo án Lịch sử và Địa lý lớp 4 Kết nối tri thức (Đủ cả năm)
Tài liệu này không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro. Tìm hiểu thêm »
Giáo án Lịch sử và Địa lí lớp 4 theo chương trình mới
Giáo án Lịch sử và Địa lý lớp 4 Kết nối tri thức Cả năm theo Công văn 2345, gồm đủ kế hoạch bài dạy 35 tuần giúp giáo viên có thêm tài liệu tham khảo phục vụ công tác soạn giáo án theo chương trình mới. Mời các bạn tải file word Giáo án - Kế hoạch bài dạy Lịch sử Địa lí 4 KNTT Cả năm tại đường link trong bài.
Tài liệu này gồm 2 bộ Giáo án Lịch sử Địa lí 4 Kết nối tri thức, trong đó:
- Bộ số 1 đủ cả năm 29 bài học.
- Bộ số 2 gồm các bài từ 1 đến 7, thiếu bài 8-29 (Đây là tài liệu tặng kèm).
- File tải word cho phép chỉnh sửa.
- Đáp án trắc nghiệm tập huấn SGK Lịch sử - Địa lí lớp 4 Kết nối tri thức
- Giáo án lớp 4 sách Kết nối tri thức
- Giáo án Powerpoint Lịch sử - Địa lí 4 Kết nối tri thức
Giáo án Lịch sử Địa lý lớp 4 Kết nối tri thức Học kì 1
Giáo án Lịch sử Địa lí 4 KNTT Học kì 1 Bộ 1 (Bài 1-15)
Bài 1: LÀM QUEN VỚI PHƯƠNG TIỆN HỌC TẬP MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Kể tên được một số phương tiện hỗ trợ học tập môn Lịch sử và địa lí: bản đồ, lược đồ, biểu đồ, tranh ảnh, hiện vật, nguồn tư liệu,...
Sử dụng được một số phương tiện vào học tập môn Lịch sử và Địa lí.
* Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác, Năng lực tự chủ và tự học, NL Giải quyết vấn đề và sáng tạo.
* Phẩm chất: Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ, ham tìm tòi, học hỏi.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, ti vi, phiếu bài 1.
- HS: SGK, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
|
Hoạt động của GV |
Hoạt động của HS |
|
1. Mở đầu: - GV trình chiếu cho HS quan sát hình SHS tr.6 và yêu cầu HS trả lời câu hỏi: + Hai bạn trong hình đang trao đổi về nội dung gì? + Hãy kể tên một số phương tiện học tập môn Lịch sử và Địa lí mà em biết. - GV mời 1 – 2 HS xung phong trả lời. Các HS khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có). - GV nhận xét, đánh giá và giới thiệu cho HS: (+ Hai bạn trong hình đang trao đổi về các phương tiện để học tập môn Lịch sử và Địa lí hiệu quả. + Một số phương tiện học tập môn Lịch sử và Địa lí là: bản đồ, lược đồ; bảng số liệu, trục thời gian; hiện vật, tranh ảnh,...) |
- HS quan sát
- HS nêu
- HS nêu - HS nhận xét
- HS lắng nghe |
|
- GV giới thiệu- ghi bài |
- HS ghi tên bài |
|
2. Hình thành kiến thức: |
|
|
Hoạt động 1: Tìm hiểu về bản đồ, lược đồ |
|
|
- GV sử dụng phương pháp đàm thoại, diễn giải cho HS biết các khái niệm bản đồ và lược đồ. - GV kết luận: Bản đồ, lược đồ là phương tiện học tập quan trọng và không thể thiếu trong học tập môn Lịch sử và Địa lí. - GV chia HS thành 4 nhóm (2 nhóm thảo luận chung một nhiệm vụ. + Nhóm 1 + 2: Quan sát hình 1, hãy: ● Đọc tên bản đồ và cho biết bảng chú giải thể hiện những đối tượng nào. ● Chỉ một nơi có độ cao trên 1 500m trên bản đồ. + Nhóm 3 + 4: Quan sát hình 2, hãy: ● Đọc tên lược đồ và cho biết bảng chú giải thể hiện những đối tượng nào. ● Chỉ hướng tiến quân của quận Hai Bà Trưng trên lược đồ. - GV mời đại diện 4 nhóm trình bày kết quả thảo luận. Các nhóm khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có). - GV nhận xét, đánh giá và kết luận: + Hình 1: Bản đồ địa hình phần đất liền Việt Nam. ● Bảng chú giải thể hiện: phân tầng độ cao địa hình; sông, hồ, đảo, quần đảo và tên địa danh hành chính ● Nơi có độ cao trên 1500 m: dãy núi Hoàng Liên Sơn. + Hình 2: Lược đồ khởi nghĩa Hai Bà Trưng năm 40. ● Bảng chú giải thể hiện: địa điểm đóng quân của Hai Bà Trưng và bản doanh của quân Hán; hướng tiến quân của Hai Bà Trưng và các địa danh hành chính ● Hướng tiến quân của Hai Bà Trưng: ✔ Từ Hát Môn tiến về Mê Linh theo hướng: Đông Bắc. ✔ Từ Mê Linh tiến về Cổ Loa theo hướng: Đông Nam. ✔ Từ Cổ Loa tiến về Luy Lâu theo hướng: Đông Nam - GV mở rộng kiến thức và yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Nêu các bước sử dụng bản đồ, lược đồ? - GV mời đại diện 1 – 2 HS trả lời. Các HS khác nhận xét, bổ sung ý kiến (nếu có). - GV nhận xét, đánh giá và kết luận: Các bước để sử dụng bản đồ, lược đồ: + Bước 1: Đọc tên bản đồ, lược đồ để biết phương tiện thể hiện nội dung gì. + Bước 2: Xem chú giải để biết kí hiệu của các đối tượng lịch sử hoặc địa lí. + Bước 3: Tìm đối tượng lịch sử hoặc địa lí dựa vào kí hiệu. |
- HS thực hiện
- Đại diện các nhóm trình bày
- HS lắng nghe
- HS trả lời
- HS lắng nghe |
|
3. Vận dụng, trải nghiệm: |
|
|
- GV yêu cầu HS nêu bản đồ là gì? Lược đồ là gì? |
- HS thực hiện |
|
- Nhận xét giờ học |
|
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
..............................................................................................................................................
Giáo án Lịch sử Địa lí 4 KNTT Học kì 1 Bộ 2 (Bài 1-7)
BÀI 1: LÀM QUEN VỚI PHƯƠNG TIỆN HỌC TẬP
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
(2 tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ:
- Kể tên được một số phương tiện hỗ trợ học tập môn Lịch sử và địa lí: bản đồ, lược đồ, biểu đồ, tranh ảnh, hiện vật, nguồn tư liệu,...
- Sử dụng được một số phương tiện vào học tập môn Lịch sử và Địa lí.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: khả năng thực hiện nhiệm vụ một cách độc lập hay theo nhóm; Trao đổi tích cực với giáo viên và các bạn khác trong lớp.
- Năng lực tự chủ và tự học: biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến cá nhân với bạn, nhóm và GV. Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết phối hợp với bạn bè khi làm việc nhóm, tư duy logic, sáng tạo khi giải quyết vấn đề.
Năng lực riêng:
- Phát triển năng lực tìm hiểu lịch sử và địa lí thông qua việc sử dụng một số phương tiện học tập môn Lịch sử và Địa lí.
- Phát triển năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác thông qua hoạt động cá nhân, cặp đôi, nhóm.
3. Phẩm chất
- Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ, ham tìm tòi, học hỏi.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ DẠY HỌC
1. Phương pháp dạy học
- Vấn đáp, động não, trực quan, hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề, lắng nghe tích cực.
2. Thiết bị dạy học
- Đối với giáo viên
- Giáo án, SHS, SGV, Vở bài tập Lịch sử 4.
- Bản đồ địa hình phần đất liền Việt Nam.
- Lược đồ khởi nghĩa Hai Bà Trưng năm 40.
- Một số bảng số liệu: biểu đồ; trục thời gian; tranh, ảnh lịch sử; tranh, ảnh địa lí;...
- Máy tính, máy chiếu (nếu có).
- Đối với học sinh
- SHS Lịch sử và Địa lí 4 Kết nối tri thức với cuộc sống.
- Thông tin, tài liệu, tranh ảnh về làmquen với phương tiện học tập môn Lịch sử và Địa lí.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
|
HOẠT ĐỘNG CỦA GV |
HOẠT ĐỘNG CỦA HS |
||||||||||||||||||||||||
|
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: Tạo tâm thế tích cực, hứng thú học tập cho HS và kết nối với bài học mới. b. Cách tiến hành - GV trình chiếu cho HS quan sát hình SHS tr.6 và yêu cầu HS trả lời câu hỏi: + Hai bạn trong hình đang trao đổi về nội dung gì? + Kể tên một số phương tiện học tập môn Lịch sử và Địa lí mà em biết. - GV mời 1 – 2 HS xung phong trả lời. Các HS khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có). - GV nhận xét, đánh giá và giới thiệu cho HS: + Hai bạn trong hình đang trao đổi về các phương tiện để học tập môn Lịch sử và Địa lí hiệu quả. + Một số phương tiện học tập môn Lịch sử và Địa lí là: bản đồ, lược đồ; bảng số liệu, trục thời gian; hiện vật, tranh ảnh,... - GV dẫn dắt HS vào bài học: Bài 1 – Làm quen với phương tiện học tập môn Lịch sử và Địa lí. B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Tìm hiểu về bản đồ, lược đồ a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS biết cách đọc bản đồ, lược đồ. b. Cách tiến hành - GV sử dụng phương pháp đàm thoại, diễn giải cho HS biết các khái niệm bản đồ và lược đồ. + Bản đồ: là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo một tỉ lệ nhất định. + Lược đồ: là hình vẽ thu nhỏ một khu vực theo một tỉ lệ nhất định, có nội dung giản lược hơn bản đồ. - GV kết luận: Bản đồ, lược đồ là phương tiện học tập quan trọng và không thể thiếu trong học tập môn Lịch sử và Địa lí. - GV chia HS thành 4 nhóm (2 nhóm thảo luận chung một nhiệm vụ). + Nhóm 1 + 2: Quan sát hình 1, hãy: · Đọc tên bản đồ và cho biết bảng chú giải thể hiện những đối tượng nào. · Chỉ một nơi có độ cao trên 1 500m trên bản đồ.
+ Nhóm 3 + 4: Quan sát hình 2, hãy: · Đọc tên lược đồ và cho biết bảng chú giải thể hiện những đối tượng nào. · Chỉ hướng tiến quân của quận Hai Bà Trưng trên lược đồ.
- GV mời đại diện 4 nhóm trình bày kết quả thảo luận. Các nhóm khác lắng nghe, nhận xét, nêu ý kiến bổ sung (nếu có). - GV nhận xét, đánh giá và kết luận: + Hình 1:Bản đồ địa hình phần đất liền Việt Nam. · Bảng chú giải thể hiện: phân tầng độ cao địa hình; sông, hồ, đảo, quần đảo và tên địa danh hành chính · Nơi có độ cao trên 1500m: dãy núi Hoàng Liên Sơn. + Hình 2: Lược đồ khởi nghĩa Hai Bà Trưng năm 40. · Bảng chú giải thể hiện: địa điểm đóng quân của Hai Bà Trưng và bản doanh của quân Hán; hướng tiến quân của Hai Bà Trưng và các địa danh hành chính · Hướng tiến quân của Hai Bà Trưng: ü Từ Hát Môn tiến về Mê Linh theo hướng: Đông Bắc. ü Từ Mê Linh tiến về Cổ Loa theo hướng: Đông Nam. ü Từ Cổ Loa tiến về Luy Lâu theo hướng: Đông Nam - GV mở rộng kiến thức và yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Nêu các bước sử dụng bản đồ, lược đồ? - GV mời đại diện 1 – 2 HS trả lời. Các HS khác nhận xét, bổ sung ý kiến (nếu có). - GV nhận xét, đánh giá và kết luận: Các bước để sử dụng bản đồ, lược đồ: + Bước 1: Đọc tên bản đồ, lược đồ để biết phương tiện thể hiện nội dung gì. + Bước 2: Xem chú giải để biết kí hiệu của các đối tượng lịch sử hoặc địa lí. + Bước 3: Tìm đối tượng lịch sử hoặc địa lí dựa vào kí hiệu. Hoạt động 2: Tìm hiểu về bảng số liệu, biểu đồ, trục thời gian a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS: - Đọc tên bảng số liệu, biểu đồ, trục thời gian để biết phương tiện thể hiện nội dung gì. - Đọc nội dung các cột, hàng của bảng số liệu; chú giải của biểu đồ hoặc các sự kiện trên trục thời gian để biết sự sắp xếp thông tin của các đối tượng. - Tìm được các số liệu trong bảng hoặc mô tả nội dung cụ thể của biểu đồ, trục thời gian. b. Cách tiến hành Nhiệm vụ 1: Bảng số liệu - GV giới thiệu kiến thức: Bảng số liệu là: +Phương tiện học tập thường gặp trong môn Lịch sử và Địa lí. + Tập hợp các số liệu về các đối tượng được sắp xếp một cách khoa học. - GV hướng dẫn HS đọc thông tin SGK và diễn giải cho HS các bước sử dụng bảng số liệu. - GV yêu cầu HS nhắc lại kiến thức, trả lời câu hỏi: Nêu các bước sử dụng bảng số liệu? - GV mời đại diện 1 – 2 HS trả lời. Các HS khác nhận xét, bổ sung ý kiến (nếu có). - GV nhận xét, đánh giá và kết luận: + Bước 1: Đọc tên bảng số liệu. + Bước 2: Đọc nội dung các cột, hàng của bảng số liệu để biết sự sắp xếp thông tin của các đối tượng. + Bước 3: Tìm các số liệu trong bảng theo yêu cầu. - GV yêu cầu HS làm việc cá nhân, hướng dẫn HS quan sát Bảng, kết hợp đọc thông tin mục 2 SHS tr.9 và trả lời câu hỏi: Đọc bảng diện tích và số dân của một số tỉnh, thành phố nước ta năm 2020. BẢNG DIỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ TỈNH, THÀNH PHỐ NƯỚC TA NĂM 2020
(Nguồn: Tổng hợp từ Niên giám thống kê Việt Nam 2021) |
- HS quan sát hình ảnh, lắng nghe GV nêu câu hỏi.
- HS trả lời.
- HS lắng nghe, tiếp thu.
- HS lắng nghe, chuẩn bị vào bài học mới.
- HS lắng nghe, tiếp thu.
- HS chia thành các nhóm và thảo luận theo nhiệm vụ được phân công.
|
...
Giáo án Lịch sử Địa lí 4 KNTT Học kì 2 (Bài 16-29)
Lịch sử và Địa lí (Tiết 38)
Bài 16: DÂN CƯ VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT Ở VÙNG
DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
*Năng lực đặc thù:
- Kế được tên một số vật dụng chủ yếu có liên quan đến đời sống của người dân ở vùng Duyên hải miền Trung.
* Năng lực chung:
- Hình thành năng lực tìm hiểu Địa lí thông qua việc quan sát hình ảnh, đọc bằng
thông tin về dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng duyên hải miền Trung.
- Hình thành năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác thông qua hoạt động cá nhân, cặp đôi và nhóm, quan sát, phân tích và xử lí thông tin.
* Phẩm chất:
- Nhân ái, tôn trọng sự khác biệt giữa các dân tộc.
- Chăm chỉ, ham học hỏi, tìm tòi.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính, ti vi; Hình ảnh, video thể hiện các hoạt động kinh tế biển của người dân vùng Duyên hải miền Trung.
- HS: SGK, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
|
Hoạt động của GV |
Hoạt động của HS |
|
1. Mở đầu: - GV yêu cầu HS đọc thông tin phần khởi động và trả lời câu hỏi: Cho biết hoạt động kinh tế biển nào được tác giả nhắc đến trong đoạn thơ ? |
- HS đọc thông tin trong SGK, phát biểu, chia sẻ. |
|
- GV nhận xét, kết luận, giới thiệu, ghi bài. |
|
|
2. Hình thành kiến thức (Khám phá) *Hoạt động 1: Dân cư (Làm việc cá nhân) |
|
|
- GV yêu cầu HS đọc thông tin mục 1 và quan sát các hình từ 1 đến 5, làm việc cá nhân và trả lời các câu hỏi sau đây: |
- HS đọc thông tin trong SGK, quan sát các hình 2 và thực hiện yêu cầu. |
|
+ Kể tên các dân tộc sống chủ yếu ở vùng Duyên hải miền Trung ? + Kể tên một số vật dụng chủ yếu có liên quan đến đời sống của người dân ở vùng Duyên hải miền Trung ? |
- HS phát biểu. |
|
- GV và HS nhận xét, kết luận: + Một số dân tộc sinh sống ở vùng là Kinh, Chăm, Thái, Mường, Bru-Vân Kiều... + Một số vật dụng gắn với hoạt động sản xuất và đời sống của người dân ở vùng tàu đánh cá, thuyền thúng, lưới đánh cá, bố cào, thủng...... |
- HS lắng nghe. |
|
- GV cho HS xem thêm 1 số hình ảnh hoặc video minh họa về các dân tộc thiểu số ở miền Trùng và hoạt động sản xuất của người dân nơi đây. |
|
|
- GV mời HS đọc Mục Em có biết. |
- HS đọc. |
|
- GV cho HS xem một số hình ảnh về thuyền thúng - một vật dụng gắn bó với đời sống và sản xuất của người dân ở vùng Duyên hải miền Trung. |
- HS lắng nghe. |
|
4. Vận dụng, trải nghiệm: |
|
|
+ Kể tên một số dân tộc thiểu số sống ở miền Trung mà em biết? |
- HS thực hiện. |
|
- GV cho HS xem hình ảnh và thực hiện yêu cầu: + Em có nhận xét gì về trang phục của người Mường và người Chăm ở miền Trung ? |
- HS thực hiện. |
|
- GV đánh giá, nhận xét, liên hệ giáo dục sự tôn trọng sự khác biệt của các dân tộc về văn hóa, bản sắc của các dân tộc. |
- HS lắng nghe. |
|
- Nhận xét giờ học. |
|
|
- Về nhà chuẩn bị bài sau. |
|
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
.........................................................................................................................................
Lịch sử và địa lí (Tiết 39)
Bài 16: DÂN CƯ VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT
Ở VÙNG DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG
(T2)
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Kể được tên một số bãi biển, cảng biển của vùng Duyên hải miền Trung.
- Nếu được một số hoạt động kinh tế biển ở vùng Duyên hải miền Trung (làm muối, đánh bắt và nuôi trồng hải sản, du lịch biển, giao thông đường biển,..).
* Năng lực chung: giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tự chủ tự học
* Phẩm chất: yêu nước, nhân ái, chăm học.
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi, video.
- HS: sgk, vở ghi.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
|
Hoạt động của GV |
Hoạt động của HS |
|
1. Mở đầu: - Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi: + Hãy kể tên một số dân tộc sống ở vùng Duyên hải miền Trung. + Hãy kể tên một số vật dụng chủ yếu có liên quan đến đời sống của người dân ở vùng Duyên hải miền Trung. - GV nhận xét. |
- HS trả lời, cả lớp nhận xét. |
|
- GV giới thiệu- ghi bài |
|
|
2. Hình thành kiến thức: |
|
|
2.2. Một số hoạt động kinh tế biển |
|
|
- GV mời 1-2 HS đọc thông tin, GV hướng dẫn cho HS cách đọc và khai thác bảng thông tin, các hình ảnh. |
- HS đọc thông tin. |
|
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4, hoàn thành các nhiệm vụ sau: |
- HS thảo luận nhóm. |
|
+ Kể tên một số hoạt động kinh tế biển, một số bãi biển và cảng biển ở vùng Duyên hải miền Trung. + Giải thích vì sao vùng Duyên hải miền Trung lại thuận lợi phát triển kinh tế biển. |
|
|
- GV tổ chức cho HS làm việc theo cặp để thực hiện nhiệm vụ và trình bày kết quả. |
|
|
- GV gọi đại diện nhóm chia sẻ lần lượt từng câu hỏi. |
- HS chia sẻ và góp ý |
|
+ Một số bãi biển: Sầm Sơn (Thanh Hoá), Lăng Cô (Thừa Thiên Huế), Mỹ Khê, Non Nước (Đà Nẵng), Nha Trang (Khánh Hoà), Mũi Né (Bình Thuận),... + Một số cảng biển: Cửa Lò (Nghệ An), Chân Mây (Thừa Thiên Huế), Đà Nẵng (Đà Nẵng), Dung Quất (Quảng Ngãi), Vân Phong (Khánh Hoà),... + Vùng Duyên hải miền Trung có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế biển: nước biển mặn, nhiều nắng thuận lợi cho hoạt động làm muối; vùng biển rộng, nhiều hải sản, nhiều đầm phá, giúp phát triển đánh bắt và nuôi trồng hải sản; nhiều bãi tắm, vịnh biển, đảo có phong cảnh đẹp giúp phát triển du lịch biển đảo; vùng biển rộng, dài, nhiều vịnh kín gió thuận lợi cho giao thông vận tải biển. |
|
|
- GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương HS. |
|
|
- GV cho HS xem những hình ảnh, video về các hoạt động kinh tế biển gắn với các địa danh nổi tiếng ở vùng Duyên hải miền Trung. |
- HS xem các hình ảnh, video. |
|
- Yêu cầu HS chia sẻ về những chuyến du lịch của mình ở các địa điểm thuộc vùng Duyên hải miền Trung và nêu cảm nghĩ của mình về khí hậu, cảnh đẹp, con người, món ăn … ở đó. |
-HS chia sẻ |
|
4. Vận dụng, trải nghiệm: |
|
|
- Tổ chức trò chơi “Ai tinh mắt”: HS sẽ sắp xếp các hình ảnh vào các nhóm hoạt động kinh tế biển ở vùng Duyên hải miền Trung cho phù hợp. |
- HS chơi trò chơi. |
|
- Nhận xét giờ học. - Dặn dò HS về nhà sưu tầm thông tin về một vật dụng gắn liền với hoạt động kinh tế biển ở vùng Duyên hải miền Trung. |
- HS thực hiện |
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
...
>> Tải file về máy để xem trọn bộ Giáo án Lịch sử và Địa lí 4 Kết nối tri thức Cả năm!
Mời bạn đọc tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác tại chuyên mục Giáo án > Giáo án lớp 4 nhé.
-
Chia sẻ:
Nguyễn Thị Hải Yến
- Ngày:
-
Xem thử Giáo án Lịch sử Địa lí lớp 4 Kết nối tri thức
207,7 KB Xem thử -
Giáo án Lịch sử Địa lí lớp 4 Kết nối tri thức Học kì 1 Bộ 1 (Bài 1-15)
760,8 KB Tải nhanh: 99.000đ -
Giáo án Lịch sử Địa lí lớp 4 Kết nối tri thức Học kì 1 Bộ 2 (Bài 1-7)
8,3 MB -
Giáo án Lịch sử Địa lí lớp 4 Kết nối tri thức Học kì 2 (Bài 16-29)
2,8 MB Tải nhanh: 99.000đ
Nhiều người quan tâm
Thông tin thanh toán nhanh
Giáo án Lịch sử và Địa lý lớp 4 Kết nối tri thức (Đủ cả năm)
99.000đ
Vui lòng nhập số điện thoại hoặc email.
KH khi chuyển khoảnTham khảo thêm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
-
0989635799Thích · Phản hồi · 0 · 21/08/23 -
Mí Tân NiêThích · Phản hồi · 0 · 24/10/23
-
Toán
- (Word) Giáo án Toán 4 KNTT
- (Word) Giáo án Toán 4 KNTT Học kì 1
- (Word) Giáo án Toán 4 KNTT Học kì 2
- (Word) Giáo án Toán 4 CTST
- (Word) Giáo án Toán 4 CTST Học kì 1
- (Word) Giáo án Toán 4 CTST Học kì 2
- (Word) Giáo án buổi chiều Toán 4 CTST Học kì 1
- (Word) Giáo án Toán 4 Cánh Diều
- (PPT) PowerPoint Toán 4 KNTT
- (PPT) PowerPoint Toán 4 KNTT Học kì 1
- (PPT) PowerPoint Toán 4 KNTT Học kì 2
- (PPT) Powerpoint Toán 4 CTST
- (PPT) Powerpoint Toán 4 CTST Học kì 2
- (PPT) Powerpoint Toán 4 CTST Học kì 1
- (PPT) PowerPoint Toán 4 Cánh Diều
- (PPT) PowerPoint Toán 4 Cánh Diều Học kì 1
- (PPT) PowerPoint Toán 4 Cánh Diều Học kì 2
-
Tiếng Việt
- (Word) Giáo án Tiếng Việt 4 KNTT
- (Word) Giáo án Tiếng Việt 4 CTST
- (Word) Giáo án Tiếng Việt 4 Cánh Diều
- (PPT) PowerPoint Tiếng Việt 4 KNTT
- (PPT) PowerPoint Tiếng Việt 4 KNTT Học kì 1
- (PPT) PowerPoint Tiếng Việt 4 KNTT Học kì 2
- (PPT) Powerpoint Tiếng Việt 4 CTST
- (PPT) Powerpoint Tiếng Việt 4 CTST Học kì 1
- (PPT) Powerpoint Tiếng Việt 4 CTST Học kì 2
- (PPT) PowerPoint Tiếng Việt 4 Cánh Diều
- (PPT) PowerPoint Tiếng Việt 4 Cánh diều Học kì 1
- (PPT) PowerPoint Tiếng Việt 4 Cánh diều Học kì 2
-
Khoa học
- (Word) Giáo án Khoa học 4 KNTT
- (Word) Giáo án Khoa học 4 CTST
- (Word) Giáo án Khoa học 4 Cánh Diều
- (Word) Giáo án Khoa học 4 Cánh diều Học kì 1
- (Word) Giáo án Khoa học 4 Cánh diều Học kì 2
- (PPT) PowerPoint Khoa học 4 KNTT
- (PPT) Powerpoint Khoa học lớp 4 KNTT Học kì 1
- (PPT) Powerpoint Khoa học lớp 4 KNTT Học kì 2
- (PPT) Powerpoint Khoa học lớp 4 CTST
- (PPT) Powerpoint Khoa học 4 CTST Học kì 1
- (PPT) Powerpoint Khoa học 4 CTST Học kì 2
- (PPT) PowerPoint Khoa học 4 Cánh Diều
-
Sử - Địa
- (Word) Giáo án Lịch sử & Địa lí 4 KNTT
- (Word) Giáo án Lịch sử & Địa lí 4 CTST
- (Word) Giáo án Lịch sử & Địa lí 4 Cánh Diều
- (PPT) PowerPoint Lịch sử & Địa lí 4 KNTT
- (PPT) Powerpoint Lịch sử Địa lý lớp 4 KNTT Học kì 1
- (PPT) Powerpoint Lịch sử Địa lý lớp 4 KNTT Học kì 2
- (PPT) PowerPoint Lịch sử & Địa lí 4 CTST
- (PPT) Powerpoint Lịch sử Địa lí 4 CTST Học kì 1
- (PPT) Powerpoint Lịch sử Địa lí 4 CTST Học kì 2
- (PPT) PowerPoint Lịch sử & Địa lí 4 Cánh Diều
-
HĐTN
- (Word) Giáo án Hoạt động trải nghiệm 4 KNTT
- (Word) Giáo án Hoạt động trải nghiệm 4 CTST
- (Word) Giáo án Hoạt động trải nghiệm 4 CTST Học kì 1
- (Word) Giáo án Hoạt động trải nghiệm 4 CTST Học kì 2
- (Word) Giáo án Hoạt động trải nghiệm 4 Cánh Diều
- (PPT) PowerPoint Hoạt động trải nghiệm 4 KNTT
- (PPT) Powerpoint Hoạt động trải nghiệm 4 KNTT Học kì 1
- (PPT) Powerpoint Hoạt động trải nghiệm 4 KNTT Học kì 2
- (PPT) PowerPoint Hoạt động trải nghiệm CTST
- (PPT) Powerpoint Hoạt động trải nghiệm 4 CTST Bản 1 Học kì 1
- (PPT) Powerpoint Hoạt động trải nghiệm 4 CTST Bản 1 Học kì 2
- (PPT) PowerPoint Hoạt động trải nghiệm 4 Cánh Diều
-
Đạo đức
- (Word) Giáo án Đạo đức 4 KNTT
- (Word) Giáo án Đạo đức 4 CTST
- (Word) Giáo án Đạo đức 4 Cánh Diều
- (PPT) PowerPoint Đạo đức 4 KNTT
- (PPT) Powerpoint Đạo đức lớp 4 KNTT Học kì 1
- (PPT) Powerpoint Đạo đức lớp 4 KNTT Học kì 2
- (PPT) PowerPoint Đạo đức 4 CTST
- (PPT) Powerpoint Đạo đức 4 CTST Học kì 1
- (PPT) Powerpoint Đạo đức 4 CTST Học kì 2
- (PPT) PowerPoint Đạo đức 4 Cánh Diều
-
Tin học
- (Word) Giáo án Tin học 4 KNTT
- (Word) Giáo án Tin học 4 CTST
- (Word) Giáo án Tin học 4 Cánh Diều
- (Word) Giáo án Tin học 4 Cánh diều Học kì 1
- (Word) Giáo án Tin học 4 Cánh diều Học kì 2
- (PPT) PowerPoint Tin học 4 KNTT
- (PPT) PowerPoint Tin học 4 KNTT Học kì 1
- (PPT) PowerPoint Tin học 4 KNTT Học kì 2
- (PPT) PowerPoint Tin học 4 Cánh Diều
-
Công nghệ
- (Word) Giáo án Công nghệ 4 KNTT
- (Word) Giáo án Công nghệ 4 KNTT Học kì 1
- (Word) Giáo án Công nghệ 4 KNTT Học kì 2
- (Word) Giáo án Công nghệ 4 CTST
- (Word) Giáo án Công nghệ 4 CTST Học kì 1
- (Word) Giáo án Công nghệ 4 CTST Học kì 2
- (Word) Giáo án Công nghệ 4 Cánh Diều
- (Word) Giáo án Công nghệ 4 Cánh Diều Học kì 1
- (Word) Giáo án Công nghệ 4 Cánh Diều Học kì 2
- (PPT) PowerPoint Công nghệ 4 KNTT
- (PPT) Powerpoint Công nghệ 4 KNTT Học kì 1
- (PPT) Powerpoint Công nghệ 4 KNTT Học kì 2
- (PPT) PowerPoint Công nghệ 4 Cánh Diều
- (PPT) PowerPoint Công nghệ 4 Cánh Diều Học kì 1
- (PPT) PowerPoint Công nghệ 4 Cánh Diều Học kì 2
- Mĩ thuật
- Âm nhạc
- GD Thể chất
- Tiếng Anh
- Công dân số
- Tích hợp
-
Dạy thêm
- (Word) Giáo án dạy thêm Toán 4 KNTT
- (Word) Giáo án dạy thêm Toán 4 KNTT Học kì 1
- (Word) Giáo án dạy thêm Toán 4 KNTT Học kì 2
- (Word) Giáo án dạy thêm Toán 4 CTST Học kì 1
- (Word) Giáo án dạy thêm Toán 4 Cánh Diều
- (Word) Giáo án dạy thêm Toán 4 Cánh Diều Học kì 1
- (Word) Giáo án dạy thêm Tiếng Việt 4 KNTT
- (Word) Giáo án dạy thêm Tiếng Việt lớp 4 KNTT Học kì 1
- (Word) Giáo án dạy thêm Tiếng Việt lớp 4 KNTT Học kì 2
- (Word) Giáo án dạy thêm Tiếng Việt 4 Cánh Diều
- (Word) Giáo án dạy thêm Tiếng Việt 4 Cánh Diều Học kì 1
- (Word) Giáo án dạy thêm Tiếng Việt lớp 4 CTST
- (Word) Giáo án dạy thêm Tiếng Việt lớp 4 CTST Học kì 1
- (Word) Giáo án dạy thêm Tiếng Việt lớp 4 CTST Học kì 2
- (PPT) Powerpoint dạy thêm Tiếng Việt 4 CTST
- (PPT) Powerpoint dạy thêm Tiếng Việt 4 CTST Học kì 1
- (PPT) Powerpoint dạy thêm Tiếng Việt 4 CTST Học kì 2
- Giáo án an toàn giao thông lớp 4
- Giáo án kĩ năng sống lớp 4
Giáo án lớp 4 tải nhiều
-
Giáo án Lịch sử và Địa lý lớp 4 Kết nối tri thức (Đủ cả năm)
-
Giáo án Lịch sử Địa lí 4 Kết nối Tri thức Học kì 1
-
Giáo án Lịch sử Địa lí 4 Kết nối Tri thức Học kì 2
-
Giáo án Khoa học 4 Kết nối tri thức (Cả năm)
-
Giáo án Khoa học 4 Kết nối tri thức Học kì 2
-
Giáo án Khoa học 4 Kết nối tri thức Học kì 1
-
Giáo án Tiếng Việt 4 Kết nối tri thức (2 Bộ Cả năm)
-
Giáo án Tiếng Việt 4 Kết nối tri thức Học kì 1 (2 Bộ)
-
Giáo án Tiếng Việt 4 Kết nối tri thức Học kì 2 (2 Bộ)
-
PowerPoint Toán 4 Bài 52: Ôn tập chung
Tải nhanh tài liệu
Giáo án Lịch sử và Địa lý lớp 4 Kết nối tri thức (Đủ cả năm)
Thông tin thanh toán nhanh
Giáo án Lịch sử và Địa lý lớp 4 Kết nối tri thức (Đủ cả năm)
99.000đ
Vui lòng nhập số điện thoại hoặc email.
KH khi chuyển khoảnBài viết hay Giáo án lớp 4
-
Giáo án Powerpoint Khoa học 4 Cánh Diều (Tuần 1-34)
-
Giáo án Sinh hoạt lớp 4 Yêu mến trường lớp tuần 10
-
PowerPoint Tiếng Việt 4 Bài 8: Mở rộng vốn từ Ước mơ kết hợp AI
-
PowerPoint Tiếng Việt 4 Bài 2: Quan sát, tìm ý cho bài văn miêu tả con vật
-
PowerPoint Tiếng Việt 4 Bài 7: Luyện tập về động từ
-
Giáo án Tin học lớp 4 sách Cánh diều Học kì 2